|
TT
|
Mã xét tuyển tại
|
Ngành, (*) chuyên ngành đào tạo
|
Chuyên môn đào tạo trong ngành
|
Tổ hợp
xét tuyển
|
| Đà Nẵng |
Đắk Lắk |
|
KHỐI NGÀNH NGÔN NGỮ
|
|
1
|
101
|
101DL
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
- Biên phiên dịch tiếng Trung
- Giảng dạy tiếng Trung Quốc
- Tiếng Trung hành chính văn phòng
- Tiếng Trung thương mại
- Tiếng Trung du lịch quốc tế
|
C00; C03; C04; D01; D04; D10; D14; D15; X02; X70; X78
|
|
2
|
102
|
102DL
|
Ngôn ngữ Anh
|
- Hướng dẫn viên quốc tế
- Lễ tân khách sạn
- Giảng dạy tiếng Anh
- Tiếng Anh văn phòng
- Biên phiên dịch tiếng Anh
|
C00; C03; C04; D01; D09; D10; D14; D15; X02; X70; X78 |
|
3
|
103
|
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc
|
- Tiếng Hàn biên phiên dịch
- Giảng dạy tiếng Hàn Quốc
- Tiếng Hàn văn phòng
- Tiếng Hàn du lịch, dịch vụ
- Tiếng Hàn thương mại
- Tiếng Hàn khách sạn - nhà hàng
|
C00; C03; C04; D01; DD2; D10; D14; D15; X02; X70; X78 |
|
4
|
104
|
|
Ngôn ngữ Nhật
|
- Tiếng Nhật biên phiên dịch
- Giảng dạy tiếng Nhật
- Tiếng Nhật hành chính văn phòng
- Tiếng Nhật du lịch, dịch vụ
- Tiếng Nhật thương mại
|
C00; C03; C04; D01; D06; D10; D14; D15; X02; X70; X78 |
|
KHỐI NGÀNH KINH DOANH VÀ QUẢN LÝ
|
|
5
|
105
|
105DL
|
Quản trị kinh doanh
|
- Nghiên cứu thị trường
- Phân tích hoạt động kinh doanh
- Quản trị chuỗi cung ứng
- Quản trị doanh nghiệp
- Quản trị và vận hành doanh nghiệp số
- Chiến lược và đổi mới sáng tạo số
- Khởi nghiệp và đổi mới sáng tạo số
|
A00; A01; A07; C03; C04; D01; D10; X01; X02; X17; X21
|
|
6
|
1051
|
1051DL
|
Kinh doanh thương mại (*)
|
|
7
|
1052
|
1052DL
|
Kinh doanh số (*)
|
|
8
|
106
|
106DL
|
Marketing
|
- Quản trị thương hiệu
- Truyền thông Marketing tích hợp (IMC – Integrated Marketing Communications)
- Xây dựng sản phẩm truyền thông
- Quản trị bán hàng và phân phối
- Nghiên cứu thị trường, phát triển sản phẩm mới
- Thiết kế đồ hoạ và nội dung số (SocialMedia: Facebook Ads, Google Ads, Zalo OA, TikTok, YouTube, Email Marketing, Chatbot, Landing Page...)
|
|
9
|
1061
|
1061DL
|
Digital Marketing (*)
|
- Nghiên cứu thị trường
- Phát triển sản phẩm mới
- Xây dựng sản phẩm truyền thông
- Thiết kế đồ hoạ và nội dung số
- Thiết kế đồ hoạ và nội dung số (SocialMedia: Facebook Ads, Google Ads, Zalo OA, TikTok, YouTube, Email Marketing, Chatbot, Landing Page...)
- Quản trị thương hiệu; quản trị marketing thuật số
|
|
10
|
1062
|
1062DL
|
Quản trị thương hiệu và truyền thông (*)
|
- Nghiên cứu thị trường và phân tích dữ liệu marketing
- Xây dựng, quản lý thương hiệu cá nhân, thương hiệu tổ chức
- Sáng tạo nội dung đa nền tảng (Facebook, TikTok, YouTube, Instagram…)
- Lập kế hoạch & triển khai chiến dịch truyền thông
- Quản trị khủng hoảng truyền thông
- Kỹ năng tổ chức sự kiện, quảng bá và hợp tác với KOLs/Influencers
- Thiết kế hình ảnh thương hiệu và storytelling
|
|
11
|
1063
|
1063DL
|
Marketing truyền thông (*)
|
|
12
|
107
|
107DL
|
Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
|
- Quản lý điều hành kho bãi
- Quản trị mua hàng, hoạch định nhu cầu vật tư (MRP)
- Đàm phán và thanh toán quốc tế
- Ứng dụng công nghệ số trong logistics
- Thiết kế và vận hành chuỗi cung ứng
- Quản lý vận tải và giao nhận hàng hóa quốc tế
|
|
13
|
108
|
|
Thương mại điện tử
|
- Quản trị doanh nghiệp thương mại điện tử
- Phân tích dữ liệu khách hàng trong TMĐT
- Kinh doanh quốc tế và TMĐT xuyên biên giới
- Công nghệ và ứng dụng TMĐT
- Thanh toán điện tử và tài chính số
- Quản trị sàn giao dịch, bán hàng trực tuyến
- Logistics và chuỗi cung ứng trong TMĐT
|
|
14
|
109
|
109DL
|
Kế toán
|
- Kế toán tổng hợp; Kế toán doanh nghiệp sản xuất
- Kế toán thuế
- Kế toán quốc tế
- Kế toán công đơn vị khác (Hành chính sự nghiệp, doanh nghiệp vừa và nhỏ, doanh nghiệp thương mại và xây lắp, doanh nghiệp dịch vụ, …)
- Kiểm toán; Tài chính doanh nghiệp
|
|
15
|
110
|
|
Tài chính - Ngân hàng
|
- Tư vấn tài chính; Phân tích tài chính
- Tài chính dự án; Tài chính đầu tư
- Quản lý ngân sách, quỹ đầu tư, danh mục đầu tư
- Định giá doanh nghiệp
- Ngân hàng thương mại (Tín dụng, thanh toán quốc tế, kiểm soát viên, kế toán ngân hàng…)
- Công nghệ tài chính (Fintech)
- Kế toán doanh nghiệp
|
|
16
|
1101
|
|
Công nghệ tài chính (Fintech) (*)
|
- Phân tích dữ liệu và kiến trúc hệ thống
- Công nghệ Blockchain & Tiền mã hóa
- Ứng dụng AI và học máy
- Quản trị rủi ro tài chính hiện đại
- Tư vấn tài chính; Phân tích tài chính
- Tài chính dự án; Tài chính đầu tư
- Quản lý ngân sách, quỹ đầu tư, danh mục đầu tư
- Định giá doanh nghiệp; Kế toán doanh nghiệp
|
|
17
|
1102
|
|
Kiểm toán (*)
|
- Kiểm toán viên tại công ty kiểm toán độc lập trong và ngoài nước
- Kiểm toán viên nhà nước
- Kiểm soát nội bộ, kiểm toán viên nội bộ
- Kế toán tổng hợp
- Kế toán doanh nghiệp sản xuất
- Kế toán thuế
- Tài chính doanh nghiệp
|
|
18
|
111
|
|
Kinh doanh quốc tế
|
- Marketing quốc tế
- Nghiệp vụ xuất nhập khẩu
- Giao nhận hàng hóa quốc tế
- Thanh toán quốc tế
- Quản trị chuỗi cung ứng toàn cầu
- Quản trị kinh doanh quốc tế
- Hải quan và Logistics
|
A01; A07; C03; C04; D01; D09; D10; X01; X02; X17; X21
|
|
19
|
112
|
112DL
|
Truyền thông đa phương tiện
|
- Xây dựng nội dung (content), kịch bản, sản xuất sản phẩm truyền thông (Bài viết báo chí, bài PR, Hình ảnh, Video)
- Kỹ thuật sản xuất sản phẩm (Nhiếp ảnh & xử lý hình ảnh, Video, Thiết kế đồ họa truyền thông, Thiết kế giao diện số, Làm phim…)
- Sản xuất nội dung truyền thông (2D/3D)
- Thiết kế đồ hoạ và nội dung số (SocialMedia: Facebook Ads, Google Ads, Zalo OA, TikTok, YouTube, Email Marketing, Chatbot, Landing Page...)
- Quản trị truyền thông và thương hiệu (Sự kiện, Branding, truyền thông và xử lý khủng hoảng)
- Chiến lược truyền thông số doanh nghiệp
- Quảng cáo và tiếp thị kỹ thuật số
- Công nghệ đa phương tiện
- Quản lý giải trí và sự kiện
- Quan hệ báo chí và công chúng
|
A00; A01; C00; C04; D01; D14; X01; X02; X17; X21; X26
|
|
20
|
1121
|
1121DL
|
Truyền thông kỹ thuật số (*)
|
|
21
|
1122
|
1122DL
|
Quan hệ công chúng và quản trị sự kiện (*)
|
|
22
|
1123
|
1123DL
|
Truyền thông doanh nghiệp (*)
|
|
23
|
113
|
113DL
|
Quản trị nhân lực
|
- Hoạch định và quản trị nguồn nhân lực.
- Tuyển dụng đào tạo bồi dưỡng, bổ nhiệm nhân sự
- Đào tạo và phát triển nhân lực
- Quản trị tiền lương và đãi ngộ
- Quản trị nhân lực quốc tế
- Văn hoá tổ chức và tâm lý học nhân sự
- Ứng dụng công nghệ trong quản trị nhân lực
|
A07; C00; C04; D01; D09; D10 D14; X01; X02; X25; X78
|
|
KHỐI NGÀNH DỊCH VỤ DU LỊCH – KHÁCH SẠN – NHÀ HÀNG
|
|
24
|
116
|
116DL
|
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành
|
- Địa lý – Văn hóa – Lịch sử du lịch
- Xây dựng sản phẩm truyền thông
- Marketing trong Du lịch
- Nghiệp vụ nhà hàng, nghiệp vụ khối lưu trú
- Quản trị kinh doanh lữ hành
- Điều hành và thiết kế tour quốc tế
- Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch quốc tế (Anh, Nhật, Hàn, Trung, Thái…)
|
A07; C00; C03; C04; D01; D09; D14; D15; X01; X02; X21
|
|
25
|
1161
|
1161DL
|
Hướng dẫn du lịch quốc tế (*)
|
|
26
|
1162
|
1162DL
|
Quản trị sự kiện và giải trí (*)
|
- Chiến lược tổ chức sự kiện; thiết kế – sáng tạo concept
- Hậu cần, vận hành, kỹ thuật
- Quản trị tiệc, luật pháp, an toàn – rủi ro sự kiện
- Quản lý kinh doanh, marketing, nhân sự
- Kỹ năng lãnh đạo & điều phối đội nhóm
|
|
27
|
117
|
117DL
|
Quản trị khách sạn
|
- Nghiệp vụ lưu trú khách sạn (Lễ tân, buồng, phòng)
- Quản trị vận hành và dịch vụ khách sạn (Nghiệp vụ nhà hàng, Tiệc và sự kiện, Hội nghị)
- Quản trị nhân sự – Tài chính khách sạn
- Quản trị kinh doanh khách sạn quốc tế
|
|
28
|
118
|
118DL
|
Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
|
- Nghiệp vụ phục vụ nhà hàng
- Nghiệp vụ bếp Á, Âu, Bánh
- Quản lý và vận hành bếp
- Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống
- Quản trị tiệc và sự kiện
|
|
KHỐI NGÀNH KỸ THUẬT
|
|
29
|
119
|
119DL
|
Công nghệ kỹ thuật ô tô
|
- Công nghệ chẩn đoán, sửa chữa, bảo trì
- Điều khiển tự động, điện tử ô tô, cảm biến
- Máy công cụ và nông nghiệp
- Công nghệ ô tô thông minh
- Ô tô điện – Hybrid – Công nghệ tiên tiến
- Quản lý trung tâm dịch vụ và sản xuất ô tô
|
A00; A01; A02; A04; C01; D01; X01; X05; X06; X07; X26
|
|
30
|
120
|
120DL
|
Công nghệ thông tin
|
- Lập trình web Full Stack
- Kỹ thuật phần mềm, kiểm thử phần mềm
- Phát triển ứng dụng di động
- An toàn thông tin, quản trị bảo mật
- Phân tích mã độc, phân tích dữ liệu
- Học máy và ứng dụng
- AI, IoT & các công nghệ tiên tiến
- Khoa học dữ liệu
- Công nghệ và đổi mới sáng tạo
|
A00; A01; C01; D01; X01; X02; X05; X06; X07; X25; X26
|
|
31
|
1201
|
1201DL
|
Quản trị CNTT trong doanh nghiệp (*)
|
|
32
|
121
|
|
Kỹ thuật máy tính
|
- Phát triển hệ thống IoT
- Thiết kế và phát triển hệ thống nhúng
- Thiết kế mạch điện tử nhúng, Lập trình web Full Stack
- Phát triển ứng dụng di động
- Xây dựng hệ thống trí tuệ nhân tạo
- Tự động hóa triển khai hệ thống
- Mạng máy tính, an ninh mạng, truyền thông dữ liệu
- An toàn thông tin, quản trị bảo mật
|
|
33
|
122
|
|
Trí tuệ nhân tạo
|
- Toán học ứng dụng & lập trình hiện đại
- Học máy & Học sâu
- Xử lý ngôn ngữ tự nhiên (NLP), thị giác máy tính
- AI kết hợp với IoT, Robotics và Big Data
- Robot và hệ thống thông minh
- Đạo đức, quản trị và pháp lý trong AI
- Dự án thực tiễn, Khởi nghiệp công nghệ
- Kỹ thuật phần mềm trí tuệ nhân tạo
- AI trong y sinh, kinh doanh và ứng dụng công nghiệp
|
|
34
|
123
|
123DL
|
Đồ họa
|
- Kỹ thuật & phần mềm thiết kế đồ họa
- Thiết kế đồ hoạ 2D; Đồ hoạ kỹ thuật số
- Thiết kế nhận diện thương hiệu, truyền thông
- Sáng tạo nội dung số
- Thiết kế sáng tạo chuyên sâu
- Thiết kế Mỹ thuật số, thiết kế Công nghiệp
- Thiết kế, quản trị đô thị
- Đô thị, mỹ thuật đô thị
|
A01; C01; D01; X01; X02; X06; X07; V00; V01; V02; V04
|
|
35
|
1231
|
1231DL
|
Thiết kế nội thất (*)
|
|
36
|
1232
|
1232DL
|
Mỹ thuật số (*)
|
|
37
|
124
|
124DL
|
Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hoá
|
- Kỹ thuật điều khiển mô hình hóa hệ thống
- Điều khiển Robot, xử lý ảnh công nghiệp
- Tự động hóa tòa nhà và công trình
- Tự động hóa công nghiệp
- Trí tuệ nhân tạo trong điều khiển
- Thiết kế, lắp đặt tủ điện công nghiệp
- Kỹ thuật robot và trí tuệ nhân tạo.
|
A00; A01; A02; A04; C01; D01; X01; X05; X06; X07; X26
|
|
38
|
125
|
125DL
|
Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử
|
- Thiết kế, lắp đặt, vận hành hệ thống điện, năng lượng tái tạo.
- Hệ thống tự động hóa công nghiệp.
- Thiết kế mạch điện tử, Thiết kế vi mạch bán dẫn
- Lập trình vi điều khiển, thiết bị tự động công nghiệp.
- Xây dựng hệ thống IoT, giám sát & thu thập data
|
|
39
|
1251
|
|
Thiết kế vi mạch bán dẫn (*)
|
- Vật liệu bán dẫn; Công nghệ vi chế tạo (Microfabrication)
- Thiết kế vi mạch (IC Design)
- Kiểm định và đo lường (Testing & Metrology)
- Tích hợp hệ thống (System Integration)
- Quản lý sản xuất và môi trường bán dẫn
|
|
40
|
1252
|
|
Quản lý năng lượng
tái tạo (*)
|
- Công nghệ và kỹ thuật năng lượng tái tạo
- Nghiên cứu chính sách năng lượng quốc gia, phát triển xanh, chiến lược giảm phát thải carbon
- Quản lý, vận hành, tối ưu hóa và lập kế hoạch năng lượng trong doanh nghiệp, đô thị, khu công nghiệp
- Kỹ năng phân tích và mô phỏng: Sử dụng phần mềm PVsyst, HOMER, RETScreen, MATLAB, AutoCAD, GIS trong thiết kế và phân tích hệ thống năng lượng
- Lưu trữ và chuyển đổi năng lượng
|
|
41
|
126
|
|
Công nghệ kỹ thuật
xây dựng
|
- Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp:
- Khảo sát địa hình, địa chất, thuỷ văn
- Thí nghiệm phòng LAS - XD
- Thiết kế kết cấu công trình dân dụng
- Thiết kế kết cấu công trình công nghiệp
- Thiết kế mô hình BIM
- Thiết kế nội thất
- Kỹ sư hiện trường
- Kỹ sư phụ trách hồ sơ, quản lý chi phí
- Xây dựng Công trình Giao thông
- Kỹ thuật Xây dựng đường sắt – Metro
- Xây dựng và quản lý hạ tầng đô thị
- Quản lý, khai thác và bảo trì đường cao tốc
- Lập kế hoạch, giám sát tiến độ, quản lý chi phí, chất lượng, nguồn lực và rủi ro dự án
- Phương pháp lập mô hình 3D
|
|
42
|
1261
|
|
Quản lý dự án xây dựng (*)
|
|
43
|
1262
|
|
Mô hình thông tin công trình (*)
|
|
44
|
127
|
127DL
|
Kỹ thuật Cơ điện tử
|
- Hệ thống cơ điện tử trên ô tô
- Công nghệ chế tạo máy
- Kỹ thuật robot - IoT - Tích hợp hệ thống thông minh
- Thiết kế cơ khí các cơ cấu chấp hành
- Kỹ thuật điều khiển và hệ thống nhúng
|
| 45 |
128 |
|
Công nghệ sinh học |
- Công nghệ sinh học cơ bản, ứng dụng trong dược phẩm
- Quy trình SX, kiểm tra chất lượng, quản lý dược phẩm
- Nuôi cấy tế bào và vi sinh vật; phát triển thuốc
- Công nghệ sản xuất dược phẩm sinh học
- Ứng dụng lâm sàng và nghiên cứu
|
A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; X01; X09; X13; X14
|
| 46 |
1281 |
|
Công nghệ sinh học dược (*) |
|
47
|
129
|
|
Công nghệ thực phẩm
|
- Nghiên cứu thị trường thực phẩm
- Hóa học, vi sinh, sinh học thực phẩm
- Công nghệ canh tác giống cây trồng theo CN cao
- Phân bón và phòng trừ sâu bệnh
- Công nghệ chế biến, bảo quản thực phẩm
- Kiểm nghiệm, phân tích cảm quan, chất lượng TP
- Quản lý sản xuất, thiết bị, bao bì thực phẩm
- Chế biến sản phẩm thực phẩm và khởi nghiệp
- Phát triển sản phẩm; Công nghệ sinh học
|
|
48
|
130
|
|
Nông nghiệp
|
- Nghiên cứu sản phẩm nông nghiệp
- Sinh lý - Di truyền; Công nghệ sinh học - Vi sinh vật
- Công nghệ canh tác, giống cây trồng, chăn nuôi CN cao
- Phân bón và phòng trừ sâu bệnh
- Nông nghiệp công nghệ cao (Tự động hóa – IoT - Cảm biến trong NN)
- Chế biến, bảo quản, công nghệ thực phẩm
- Quản lý sản xuất, tiêu chuẩn chuỗi giá trị
- Nông nghiệp thích ứng biến đổi khí hậu
- Sản xuất sản phẩm nông nghiệp & khởi nghiệp
|
|
49
|
131
|
131DL
|
Thú y
|
- Sinh lý động vật;
- Bệnh học, dược lý
- Chẩn đoán thú y
- Phẫu thuật, chăm sóc và điều trị lâm sàng
- Dịch tễ học, kiểm soát và phòng bệnh
- Chăm sóc thú cưng
|
|
KHỐI NGÀNH SỨC KHỎE
|
|
50
|
132
|
|
Y khoa
|
Bác sĩ Y Đa Khoa
|
A00; A02; B00; B02; B03; B08; D07; X09; X11; X13; X14
|
|
51
|
133
|
|
Dược học
|
- Bào chế và phát triển thuốc, nguyên liệu thuốc
- Dược lý - Dược lâm sàng
- Dược cộng đồng
- Quản lý kinh tế dược, cung ứng thuốc
- Quản lý dược (bệnh viện, cộng đồng)
|
|
52
|
134
|
134DL
|
Điều dưỡng
|
- Kỹ thuật điều dưỡng cơ bản và nâng cao
- Phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn
- Điều dưỡng đa khoa (Nội, Ngoại, Nhi, Sản phụ Khoa…)
- Điều dưỡng chuyên khoa (Da liễu, Tâm thần, Mắt, Tai mũi họng, Răng hàm mặt, …)
- Điều dưỡng chăm sóc sức khỏe cộng đồng
- Quản lý điều dưỡng
|
A00; A02; B00; B02; B03; B08; D01; D07; X11; X13; X14
|
|
53
|
135
|
135DL
|
Kỹ thuật Phục hồi Chức năng
|
- Phục hồi chức năng cơ bản và nâng cao
- Phục hồi chức năng trong một số bệnh lý chuyên biệt
- Vật lý trị liệu, vận động trị liệu
- Hoạt động trị liệu; Ngôn ngữ trị liệu
- Phục hồi chức năng dựa vào cộng đồng
- Phục hồi chức năng tim mạch - hô hấp
- Phục hồi chức năng thần kinh cơ
- Phục hồi chức năng cơ – xương – khớp
- Phục hồi chức năng nhi khoa
- Công nghệ hỗ trợ và thiết bị phục hồi
|
|
54
|
136
|
|
Hộ sinh
|
- Phòng ngừa và kiểm soát nhiễm khuẩn
- Kỹ thuật chăm sóc sức khỏe sản phụ khoa
- Các bệnh phụ khoa thông thường
- Chăm sóc sức khoẻ bà mẹ và nhi - sơ sinh
- Tư vấn và cung cấp các biện pháp kế hoạch hoá gia đình
- Quản lý Hộ sinh và chăm sóc sức khỏe cộng đồng
- Hộ sinh lâm sàng
- Hộ sinh kỹ thuật cao
|
|
55
|
137
|
|
Dinh dưỡng
|
- Dinh dưỡng lâm sàng
- Dinh dưỡng học đường
- Dinh dưỡng và sức khỏe cộng đồng
- Quản lý an toàn thực phẩm
- Quản lý dinh dưỡng tiết chế bệnh viện
|
|
KHỐI NGÀNH LUẬT
|
|
56
|
138
|
138DL
|
Luật
|
- Pháp luật Dân sự - Kinh tế
- Luật Hiến Pháp - Luật Hành chính
- Pháp luật Hình sự
- Luật Quốc tế - Pháp luật so sánh
- Giải quyết tranh chấp
- Luật dân sự và tố tụng dân sự
|
A01; C00; C01; C03; C04; D01; D09; D14; X01; X02; X25
|
|
57
|
139
|
139DL
|
Luật kinh tế
|
- Luật doanh nghiệp – Thương mại
- Hợp đồng kinh tế
- Pháp luật lao động, đất đai, sở hữu trí tuệ
- Pháp luật, pháp lý thương mại quốc tế
- Pháp luật đăng ký doanh nghiệp, đầu tư
- Giải quyết tranh chấp dân sự, thương mại
- Luật thương mại quốc tế
|
|
KHỐI NGÀNH TÂM LÝ VÀ SƯ PHẠM
|
|
58
|
140
|
|
Giáo dục học (☆)
|
- Lý luận và phương pháp dạy học
- Nghiên cứu tổ chức, lãnh đạo, quản trị cơ sở giáo dục
- Quản lý nhân sự, tài chính, chất lượng, chính sách và đổi mới giáo dục
- Quản lý giáo dục mầm non, tiểu học
- Ứng dụng CNTT và công nghệ số vào dạy học, đánh giá và quản lý giáo dục
- Đo lường và đánh giá giáo dục
- Tâm lý học giáo dục và chăm sóc trẻ mầm non, tiểu học
|
C00; C03; C04; B03; D01; D09; D14; D15; X02; X17; X70
|
|
59
|
1401
|
|
Giáo dục học mầm non (*)
|
|
60
|
1402
|
|
Giáo dục học tiểu học (*)
|
|
61
|
1403
|
|
Công nghệ giáo dục (*)
|
- Thiết kế và phát triển học liệu số
- Tâm lý học và công nghệ học tập
- Quản lý công nghệ trong giáo dục
- Phát triển chương trình & đào tạo
- Công nghệ truyền thông giáo dục
- Đảm bảo chất lượng & kiểm định giáo dục
- Ứng dụng AI, VR/AR, IoT trong giáo dục và đổi mới sáng tạo trong giáo dục
|
|
62
|
141
|
|
Tâm lý học
|
- Tâm lý học tổ chức – Nhân sự
- Tham vấn tâm lý; Trị liệu tâm lý
- Giảng dạy kỹ năng
|
C00; C03; C04; B03; D01; D14; D15; X02; X17; X70; X78
|
|
63
|
142
|
|
Quản lý văn hoá
|
- Văn hoá tổ chức
- Tổ chức và quản lý các hoạt động văn hoá nghệ thuật
- Truyền thông đại chúng
- Quản lý di sản, bảo tồn và phát huy giá trị
|
C00; C03; C04; B03; D01; D09; D14; X02; X17; X70; M06
|
|
64
|
1421
|
|
Quản lý văn hoá nghệ thuật (*)
|
|
65
|
1422
|
|
Quản trị sự kiện và giải trí (*)
|
- Quản lý, tổ chức và vận hành các sự kiện
- Quản lí sản xuất sản phẩm giải trí
- Xây dựng kịch bản sự kiện và truyền thông
- Quản trị nhân sự trong sự kiện
- Quản lý khách hàng trong tổ chức sự kiện.
- Quản trị dự án trong sự kiện; Tổ chức quản lý sân khấu.
|
|
66
|
1423
|
|
Quản trị truyền thông, quảng cáo (*)
|
- Xây dựng, quản lý và bảo vệ hình ảnh thương hiệu
- Tổ chức điều hành, quản lý trong hoạt động kinh doanh quảng cáo
|
|
67
|
1424
|
|
Văn hoá tổ chức (*)
|
- Xây dựng và phát triển văn hóa doanh nghiệp
- Quản trị bằng văn hoá
|
|
68
|
1425
|
|
Marketing, truyền thông trong lĩnh vực văn hoá nghệ thuật (*)
|
- Xây dựng hình ảnh cho các tổ chức, sự kiện, tác phẩm nghệ thuật.
- Xây dựng kế hoạch, tổ chức và thực hiện các chiến dịch truyền thông
- Quản lý và truyền thông cho sự kiện văn hóa, nghệ thuật
- Sáng tạo nội dung
|
|
69
|
143
|
|
Văn học (Ứng dụng)
|
- Lý luận và phương pháp dạy học Ngữ văn
- Biên tập nội dung và xuất bản
- Truyền thông
|
C00; C03; C04; D01; D14; D15; X02; X70; X71; X74; X78
|
|
70
|
144
|
|
Giáo dục Mầm non
|
Tổ chức tuyển sinh sau khi có thông báo chính thức từ Bộ Giáo dục và Đào tạo (Dự kiến trước 30/05/2026)
|
|
|
71
|
145
|
|
Giáo dục Tiểu học
|