Thông báo tuyển sinh Đại học chính quy năm 2018

Thông báo tuyển sinh Đại học chính quy năm 2018

Trường Đại học Đông Á (Đà Nẵng) thông báo tuyển sinh hệ Đại học chính quy năm 2018

Năm 2018, Hội đồng Tuyển sinh Trường Đại học Đông Á (Mã trường: DAD) tuyển sinh đại học hệ chính quy với 4.679 chỉ tiêu theo 2 phương thức, cụ thể như sau: 

I.   PHƯƠNG THỨC XÉT TUYỂN (Thí sinh có thể chọn cả 2 phương thức)

1.   XÉT TUYỂN THEO HỌC BẠ THPT

Điểm trung bình chung cả năm lớp 12 ≥ 6.0

2.   XÉT THEO KẾT QUẢ KỲ THI THPT QUỐC GIA 

Tổng điểm 3 bài thi + điểm ƯT ≥ Điểm sàn theo quy định của nhà trường

Lưu ý:  

  • Điểm xét tuyển đối với phương thức xét tuyển theo kết quả thi THPT QG được áp dung cho TẤT CẢ CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO và TẤT CẢ CÁC TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN
  • Điểm Ưu tiên = Điểm khu vực + Điểm đối tượng

* NGÀNH GIÁO DỤC MẦM NON, GIÁO DỤC TIỂU HỌC

Hình thức tuyển sinh: xét tuyển kết hợp phỏng vấn trực tiếp

1. XÉT TUYỂN THEO HỌC BẠ THPT

2. XÉT THEO KẾT QUẢ KỲ THI THPT QUỐC GIA 

Tổng điểm 3 bài thi + điểm ƯT ≥ Điểm sàn theo quy định của Bộ GD&ĐT

3. ĐIỀU KIỆN XÉT TUYỂN

  • XT theo học bạ THPT: Điểm TBC cả năm lớp 12 ≥ 8.0
  • XT theo kết quả thi THPT QG: Điểm xét tuyển ≥ Điểm sàn do Bộ GD&ĐT quy định

II.   TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN CÁC NGÀNH ĐÀO TẠO ĐẠI HỌC CHÍNH QUY

Ngành đào tạo

Mã ngành

Tổ hợp môn xét tuyển theo kết quả thi THPT Quốc gia (Chọn 1 trong 4 tổ hợp)

CÔNG NGHỆ KT Ô TÔ

7510205

A00, A01, B00, C15

  1. A00 - Toán, Lý, Hóa
  2. A01 - Toán, Lý, Anh
  3. B00 - Toán, Hóa, Sinh
  4. C15 - Toán, Văn, KHXH

CNKT ĐIỀU KHIỂN & TỰ ĐỘNG HÓA

7510303

CNKT ĐIỆN- ĐIỆN TỬ

7510301

ĐIỀU DƯỠNG

Điều dưỡng đa khoa
Điều dưỡng sản phụ khoa
Điều dưỡng chăm sóc người cao tuổi

7720301

2030101
2030102
2030103

B00, A02, B03, A16

  1. B00 - Toán, Hóa, Sinh
  2. A02 - Toán, Lý, Sinh
  3. B03 - Toán, Sinh, Văn
  4. A16 - Toán, Văn, KHTN

DINH DƯỠNG

7720401

TÂM LÝ HỌC

7310401

C00, D01, A16, C15

  1. C00 - Văn, Sử, Địa
  2. D01 - Toán, Văn, Anh
  3. A16 - Toán, Văn, KHTN
  4. C15 - Toán, Văn, KHXH

GIÁO DỤC MẦM NON

7140201

MN1, MN2, MN3, MN4

  1. MN1 - Toán, Văn, Năng khiếu
  2. MN2 - Toán, KHXH, Năng khiếu
  3. MN3 - Văn, KHXH, Năng khiếu
  4. MN4 - Văn, KHTN, Năng khiếu

GIÁO DỤC TIỂU HỌC

7140202

A00, D01, A16, C15

  1. A00 - Toán, Lý, Hóa
  2. D01 - Toán, Văn, Anh
  3. A16 - Toán, Văn, KHTN
  4. C15 - Toán, Văn, KHXH

LUẬT KINH TẾ

7380107

A00, A01, A16, C15

  1. A00 - Toán, Lý, Hóa
  2. A01 - Toán, Lý, Anh
  3. A16 - Toán, Văn, KHTN
  4. C15 - Toán, Văn, KHXH

QTKD KHÁCH SẠN - NHÀ HÀNG

4010103

QTKD DU LỊCH & LỮ HÀNH

4010104

QUẢN TRỊ KINH DOANH

Quản trị marketing

QUẢN TRỊ TRUYỀN THÔNG TÍCH HỢP

7340101

4010102

4010106

KẾ TOÁN

Kiểm toán

7340301

4030102

TÀI CHÍNH NGÂN HÀNG

Tài chính doanh nghiệp

7340201

4020102

QUẢN TRỊ VĂN PHÒNG

Lưu trữ học & Quản trị văn phòng
Văn thư lưu trữ
Quản trị hành chính - văn thư

7340406

4040601
4040602
4040603

C00, D01, D14, C15

  1. C00 - Văn, Sử, Địa
  2. D01 - Toán, Văn, Anh
  3. D14 - Văn, Sử, Anh
  4. C15 - Toán, Văn, KHXH

QUẢN TRỊ NHÂN LỰC

7340404

A00, A01, C00, C15

  1. A00 - Toán, Lý, Hóa
  2. A01 - Toán, Lý, Anh
  3. C00 - Văn, Sử, Địa
  4. C15 - Toán, Văn, KHXH

NGÔN NGỮ ANH

Biên dịch phiên dịch
Tiếng Anh - Du lịch

7220201

2020101
2020102

A01, D01, A16, C15

  1. A01 - Toán, Lý, Anh
  2. D01 - Toán, Văn, Anh
  3. A16 - Toán, Văn, KHTN
  4. C15 - Toán, Văn, KHXH

CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT XÂY DỰNG

Xây dựng dân dụng & công nghiệp
Xây dựng cầu đường

7510103

1010301
1010302

A00, A01, B00, A16

  1. A00 - Toán, Lý, Hóa
  2. A01 - Toán, Lý, Anh
  3. B00 - Toán, Hóa, Sinh
  4. A16 - Toán, Văn, KHTN

CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Công nghệ phần mềm
Thiết kế đồ học
Quản trị mạng và An ninh mạng

7480201

8020101
8020103
8020105

CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM

Công nghệ sinh học
Quản lý chất lượng & ATTP

7540101

4010109
4010108

A00, B00, D07, D08

  1. A00 - Toán, Lý, Hóa
  2. B00 - Toán, Hóa, Sinh
  3. D07 - Toán, Hóa, Anh
  4. D08 - Toán, Sinh, Anh
 

III.   THỜI GIAN TUYỂN SINH

TT

Thời gian nhận hồ sơ

Thời gian nhập học (dự kiến)

1

Xét tuyển theo học bạ THPT
Từ tháng 03/2018

Đợt 1: 15/08/2018

Đợt 2: 22/08/2018

2

Xét tuyển theo kết quả thi THPT QG
Theo quy định của Bộ GD&ĐT

 

Nhà trường không tuyển sinh các Đợt sau nếu các Đợt trước đủ chỉ tiêu.

IV.   HỒ SƠ XÉT TUYỂN

1.   Đối với thí sinh xét tuyển theo học bạ THPT

  • Đơn đăng ký xét tuyển (theo mẫu của nhà trường), download tại đây
  • Học bạ THPT/THPT (GDTX) (bản sao có chứng thực);
  • Bằng tốt nghiệp THPT/THPT (GDTX) (bản sao có chứng thực) hoặc chứng nhận tạm thời tốt nghiệp THPT năm 2017 (Đối với thí sinh tốt nghiệp năm 2017)
  • Giấy xác nhận đối tượng ưu tiên (nếu có);
  • Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng.

2.   Đối với thí sinh xét tuyển theo kết quả kỳ thi THPT Quốc gia năm 2018

  • Giấy chứng nhận kết quả thi THPT Quốc gia (bản sao có chứng thực);
  • Giấy chứng nhận tạm thời tốt nghiệp THPT năm 2018 (bản sao có chứng thực);
  • Lệ phí xét tuyển: 30.000 đồng.

Thí sinh có thể đăng ký và tra cứu kết quả xét tuyển trực tuyến tại Website: tuyensinh.donga.edu.vn

V.   ĐỊA ĐIỂM NỘP HỒ SƠ

Thí sinh có thể nộp hồ sơ 1 trong 3 hình thức sau:

1.  Nộp hồ sơ online: Qua hệ thống công nghệ thông tin của Bộ Giáo dục và Đào tạo và đăng ký qua cổng thông tin trên website của trường Đại học Đông Á: Đăng ký xét tuyển đại học trực tuyến tại đây (thực hiện theo hướng dẫn);

2.  Nộp chuyển phát nhanh qua đường bưu điện theo địa chỉ: Trung Tâm tuyển sinh trường Đại học Đông Á - 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường Hòa Cường Nam - Quận Hải Châu Đà Nẵng.

3.  Nộp trực tiếp tại Trung Tâm tuyển sinh trường Đại học Đông Á - 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh - Phường Hòa Cường Nam - Quận Hải Châu Đà Nẵng (Phòng 204)

- Xem thêm thông tin tuyển sinh 2019