Đại học Đông Á công bố học phí năm 2026 bậc Đại học chính quy
Trường Đại học Đông Á chính thức công bố mức học phí năm 2026 dành cho các chương trình đào tạo đại học chính quy, giúp thí sinh và phụ huynh chủ động tham khảo, lựa chọn ngành học và xây dựng kế hoạch tài chính phù hợp.

1. Học phí các chương trình đào tạo bậc Đại học chính quy năm 2026
Đơn vị tính: ngàn đồng
|
NGÀNH
|
ĐƠN GIÁ TÍN CHỈ
|
HỌC PHÍ HỌC KỲ 1
|
| KHỐI NGÀNH SỨC KHOẺ |
|
Khoa Y
|
|
Y khoa
|
2,455
|
46,645
|
|
Khoa Dược
|
|
Dược
|
1,000
|
17,000
|
|
Khoa Điều dưỡng - Hộ sinh
|
|
Điều dưỡng
|
800
|
12,800
|
|
Hộ sinh
|
730
|
11,680
|
|
Kỹ thuật phục hồi chức năng
|
730
|
11,680
|
| Khoa Thực phẩm |
| Dinh dưỡng |
725 |
11,600 |
| KHỐI NGÀNH KỸ THUẬT |
|
Khoa Ô tô
|
|
Công nghệ Kỹ thuật Ô tô
|
865
|
13,840
|
|
Kỹ thuật Cơ điện tử
|
800
|
12,800
|
|
Khoa Công nghệ thông tin
|
|
Công nghệ thông tin
|
860
|
13,760
|
|
Kỹ thuật máy tính
|
860
|
13,760
|
|
Trí tuệ nhân tạo
|
865
|
13,840
|
|
Khoa Điện - Điện tử
|
|
Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử
|
800
|
12,800
|
|
Thiết kế vi mạch bán dẫn (CN)
|
800
|
12,800
|
|
Quản lý năng lượng tái tạo (CN)
|
800
|
12,800
|
|
Công nghệ Kỹ thuật điều khiển & tự động hoá
|
800
|
12,800
|
|
Khoa Xây dựng
|
|
Công nghệ Kỹ thuật Xây dựng
|
575
|
9,200
|
|
Quản lý dự án xây dựng (CN)
|
575
|
9,200
|
|
Mô hình thông tin công trình (BIM) (CN)
|
575
|
9,200
|
|
Khoa Thực phẩm
|
|
Công nghệ sinh học
|
695
|
11,120
|
|
Công nghệ sinh học dược (CN)
|
695
|
11,120
|
|
Công nghệ thực phẩm
|
695
|
11,120
|
|
Thú Y
|
695
|
11,120
|
|
Nông nghiệp
|
695
|
11,120
|
| Khoa Mỹ thuật ứng dụng |
| Đồ hoạ |
860 |
13,760 |
| Thiết kế nội thất (CN) |
860 |
13,760 |
| Mỹ thuật số (CN) |
860 |
13,760 |
| KHỐI NGÀNH NGÔN NGỮ |
|
Khoa Ngôn ngữ & Văn hoá Anh
|
|
Ngôn ngữ Anh
|
830
|
13,280
|
|
Khoa Ngôn ngữ & Văn hoá Trung Quốc
|
|
Ngôn ngữ Trung Quốc
|
920
|
14,720
|
|
Khoa Ngôn ngữ & Văn hoá Hàn Quốc
|
|
Ngôn ngữ Hàn Quốc
|
830
|
13,280
|
|
Khoa Ngôn ngữ & Văn hoá Nhật Bản
|
|
Ngôn ngữ Nhật
|
830
|
13,280
|
| KHỐI NGÀNH KINH DOANH VÀ QUẢN LÝ |
|
Khoa Quản trị kinh doanh
|
|
Logistics & Quản lý chuỗi cung ứng
|
889
|
14,224
|
|
Quản trị kinh doanh
|
845
|
13,520
|
|
Kinh doanh thương mại (CN)
|
845
|
13,520
|
|
Kinh doanh số (CN)
|
845
|
13,520
|
|
Kinh doanh quốc tế
|
845
|
13,520
|
|
Thương mại điện tử
|
845
|
13,520
|
|
Quản trị nhân lực
|
845
|
13,520
|
|
Khoa Marketing
|
|
Marketing
|
845
|
13,520
|
|
Digital Marketing (CN)
|
845
|
13,520
|
|
Quản trị thương hiệu & truyền thông (CN)
|
845
|
13,520
|
|
Marketing truyền thông (CN)
|
845
|
13,520
|
|
Truyền thông đa phương tiện
|
845
|
13,520
|
|
Truyền thông kỹ thuật số (CN)
|
845
|
13,520
|
|
Quan hệ công chúng & QT sự kiện (CN)
|
845
|
13,520
|
|
Truyền thông doanh nghiệp (CN)
|
845
|
13,520
|
| Khoa Tài chính - Kế toán |
| Kế toán |
795 |
12,720 |
| Kiểm toán (CN) |
795 |
12,720 |
| Tài chính - Ngân hàng |
795 |
12,720 |
| Công nghệ tài chính (Fintech) (CN) |
795 |
12,720 |
| KHỐI NGÀNH DỊCH VỤ - DU LỊCH - KHÁCH SẠN - NHÀ HÀNG |
|
Khoa Du lịch
|
|
Quản trị DV Du lịch & Lữ hành
|
850
|
13,600
|
|
Hướng dẫn du lịch quốc tế (CN)
|
830
|
13,280
|
|
Quản trị sự kiện & giải trí (CN)
|
830
|
13,280
|
|
Quản trị khách sạn
|
850
|
13,600
|
|
Quản trị nhà hàng & DV ăn uống
|
850
|
13,600
|
| KHỐI NGÀNH LUẬT |
|
Khoa Luật
|
|
Luật
|
830
|
13,280
|
|
Luật kinh tế
|
830
|
13,280
|
| KHỐI NGÀNH TÂM LÝ VÀ SƯ PHẠM |
|
Khoa Sư phạm
|
|
Giáo dục học
|
740
|
11,840
|
|
Giáo dục học mầm non (CN)
|
740
|
11,840
|
|
Giáo dục học tiểu học (CN)
|
740
|
11,840
|
|
Công nghệ giáo dục (CN)
|
740
|
11,840
|
|
Tâm lý học
|
725
|
11,600
|
|
Quản lý văn hoá
|
725
|
11,600
|
|
Quản lý văn hoá nghệ thuật (CN)
|
725
|
11,600
|
|
Quản trị sự kiện & giải trí (VHNT) (CN)
|
725
|
11,600
|
|
Quản trị truyền thông, quảng cáo (VHNT) (CN)
|
725
|
11,600
|
|
Văn hoá tổ chức (CN)
|
725
|
11,600
|
|
Marketing trong VH-NT (CN)
|
725
|
11,600
|
|
Văn học (Ứng dụng)
|
725
|
11,600
|
► Lưu ý:
- Học phí trên không áp dụng đối với sinh viên quốc tế.
- Đơn giá học phí mỗi tín chỉ được công bố từ đầu khóa và ổn định trong cả khóa học.
- SV nộp học phí ở mỗi HK theo đơn giá tín chỉ nhân với số tín chỉ đào tạo chia đều cho số HK của khóa học. Học phí được đối chiếu và quyết toán hàng năm.
Nếu SV đăng ký và cam kết học rút ngắn HK thì học phí được chia đều cho số HK thực tế.
- Đến Giai đoạn 2, từ năm thứ 3 trở đi là giai đoạn đào tạo chuyên ngành, học phí sẽ được điều chỉnh tăng 10%/ 01 tín chỉ.
- Toàn bộ học phí ở khóa học này được thông báo rõ ràng từ đầu khóa học và không thay đổi đến cuối khóa học.
2. Học phí chương trình song ngữ (Dự kiến)
Đơn vị tính: ngàn đồng
|
NGÀNH
|
ĐƠN GIÁ TÍN CHỈ
|
HỌC PHÍ HỌC KỲ 1
|
|
Quản trị kinh doanh
|
1,099
|
17,584
|
|
Marketing
|
1,099
|
17,584
|
|
Logistics & Quản lý chuỗi cung cứng
|
1,125
|
18,000
|
|
Công nghệ thông tin
|
1,118
|
17,888
|
|
Quản trị khách sạn
|
1,105
|
17,680
|
► Lưu ý:
- Đơn giá học phí mỗi tín chỉ được công bố từ đầu khóa và ổn định trong cả khóa học.
- SV nộp học phí ở mỗi HK theo đơn giá tín chỉ nhân với số tín chỉ đào tạo chia đều cho số HK của khóa học. Học phí được đối chiếu và quyết toán hàng năm.
Nếu SV đăng ký và cam kết học rút ngắn HK thì học phí được chia đều cho số HK thực tế.
- Đến Giai đoạn 2, từ năm thứ 3 trở đi là giai đoạn đào tạo chuyên ngành, học phí sẽ được điều chỉnh tăng 20%/ 01 tín chỉ.
- Toàn bộ học phí ở khóa học này được thông báo rõ ràng từ đầu khóa học và không thay đổi đến cuối khóa học.
► Xem thông tin học bổng Hoa Anh Đào năm 2026 tại ĐÂY