Tổng kết 7 phẩy lớp 12 có cơ hội đậu tốt nghiệp năm 2019

Tổng kết 7 phẩy lớp 12 có cơ hội đậu tốt nghiệp năm 2019

Theo cách tính điểm xét tốt nghiệp mới năm 2019 điểm công nhận tốt nghiệp sẽ được thay đổi, trong đó 70% dựa vào điểm thi thpt quốc gia chỉ 30% dựa vào học bạ, với cách tính mới, 7.0 điểm trung bình lớp 12 liệu có đủ điểm TN. 

 

Tổng kết  7 phẩy có cơ hội đậu tốt nghiệp năm 2019

Với cách tính điểm mới dựa trên Dự thảo quy chế thi thpt quốc gia – tuyển sinh năm 2019 được Bộ công bố, thì điểm xét tốt nghiệp với thí sinh dự thi năm nay sẽ hoàn toàn dựa lệ thuộc vào điểm thi thpt quốc gia thay vì chia đều với cả điểm trung bình như các năm trước.

Cụ thể công thức tính mới sẽ như sau:

Dựa trên công thức tính điểm công nhận tốt nghiệp mới năm 2019 bên trên thì thi sinh chỉ cần tổng kết trung bình các môn lớp 12 là 7.0.

Trong khi các môn thi  trung bình công lại được 4 điểm/1 môn (Toán – Ngữ Văn – Ngoại Ngữ – Bài thi Khoa học/3) và không dính điểm liệt đối với bài thi và cấu phần bài thi Khoa học, cũng như bị kỷ luật trong thời gian thi thpt quốc gia năm 2019. Thì thí sinh đó vẫn đủ điểm công nhận tốt nghiệp đối với năm nay. (Từ 5 điểm được công nhận tốt nghiệp)

Ví dụ công nhận xét tốt nghiệp bằng công thức tính mới.

Giả sử thí sinh đó được 7.0 điểm trung bình lớp 12 và 4 môn thi (Toán – Ngữ Văn – Ngoại ngữ – Bài thi Khoa học chia 3) mỗi bài thi được 4 điểm. Thí sinh đó được cộng 1,5 điểm khuyến khích là vẫn thừa điểm đỗ tốt nghiệp cho năm nay.

Điều kiện các bài thi và cấu phần bài thi trong bài thi khoa học không bị dính điểm liệt. (Điểm liệt trong kỳ thi thpt quốc gia năm 2019 sẽ không thay đổi vẫn giữ nguyên mức 1 điểm)

Cách tính điểm xét tốt nghiệp mới cho năm nay thí sinh hãy dựa vào hướng dẫn dưới đây của chúng tôi

Lưu ý đối với trường hợp ví dụ này, thí sinh được công 1,5 điểm khuyến khích tương đương với Loại khá đối với Giấy chứng nhận nghề, loại khá và trung bình khá đối với Bằng trung cấp và không được hưởng ưu tiên.

Để biết mình có được hưởng đối tượng ưu tiên nào thí sinh có thể tham khảo điểm ưu tiên trong kỳ thi thpt quốc gia năm 2019. Dựa trên Dự thảo quy chế thi thpt quốc gia năm 2019 thì mức điểm ưu tiên cao nhất tối đa là 0,5 điểm.

Cũng theo dự thảo quy chế thi thpt quốc gia năm 2019 kỳ thi thpt quốc gia năm nay về cơ bản không có gì thay đổi. Trong đó, đầu tháng 04 sắp tới, Bộ GD&ĐT sẽ phát hành hồ sơ thi thpt quốc gia, các thí sinh và các em học sinh đang theo học lớp 12 tại các trường trung học phổ thông, trung tâm giáo dục thường xuyên sẽ có 2 ngày để làm hồ sơ.

Sau ngày 20.04 các thí sinh sẽ không được thay đổi bài thi cũng như địa điểm thi thpt quốc gia năm nay. Thí sinh sẽ tiến hành nộp hồ sơ đăng ký trong 5 ngày từ ngày 21.04 cho đến hết ngày 25.04.2019.

Sau khi đăng ký các thí sinh sẽ nhận được 1 tài khoản truy cập vào trang thi thpt quốc gia của Bộ. Tại đây các thí sinh sẽ biết được số báo danh, địa điểm thi, các bài thi đã đăng ký, số nguyện vọng xét tuyển vào ĐH nếu thí sinh đó có nguyện vọng xét tuyển vào…

Thời gian thi thpt quốc gia năm 2019 dự kiến sẽ diễn ra vào 3 ngày cuối tháng 06. Thời gian cụ thể như sau, ngày 25,26,27.06.2019. Trước đó các thí sinh sẽ có 1 ngày để làm thủ tục nghe quy chế thi thpt quốc gia và chỉnh sửa những thông tin trên giấy báo dự thi nếu chưa chính xác.

Ban biên tập sẽ tiếp tục cập nhật các thông tin về kỳ thi thpt quốc gia năm nay cũng như các thông tin về tuyển sinh vào các trường Đại học Cao đẳng năm nay một cách nhanh nhất và chính xác nhất để các em học sinh tiện theo dõi.

Sưu tầm

----

NGÀNH ĐÀO TẠO VÀ TỔ HỢP MÔN XÉT TUYỂN TẠI ĐẠI HỌC ĐÔNG Á NĂM 2019

Ngành đào tạo Mã ngành Tổ hợp môn xét tuyển theo kết quả thi THPT quốc gia
(Chọn 1 trong 4 tổ hợp)
Giáo dục mầm non 7140201 MN1, MN2, MN3, MN4 
MN1 - Toán, Văn, Năng khiếu
MN2 - Toán, KHXH, Năng khiếu
MN3 - Văn, KHXH, Năng khiếu
MN4 - Văn, KHTN, Năng khiếu
Giáo dục tiểu học 7140202 A00, D01, A16, C15
A00 - Toán, Lý, Hóa
D01 - Toán, Văn, Anh
A16 - Toán, Văn, KHTN
C15 - Toán, Văn, KHXH
Công nghệ kỹ thuật Ô tô 7510205 A00, A01, B00, A16 
A00 - Toán, Lý, Hóa
A01 - Toán, Lý, Anh
B00 - Toán, Hóa, Sinh
A16 - Toán, Văn, KHTN
Công nghệ kỹ thuật điều khiển & Tự động hóa 7510303
Công nghệ kỹ thuật điện - Điện tử 7510301
Dược * 7720201

A00, B00, D07, D90

A00 - Toán, Lý, Hóa

B00 - Toán, Hóa, Sinh

D07 - Toán, Hóa, Anh

D90 - Toán, KHTN, Anh

Điều dưỡng 

Điều dưỡng đa khoa

Điều dưỡng sản phụ khoa

Điều dưỡng chăm sóc người cao tuổi

7720301 B00, A02, B03, A16 
B00 - Toán, Hóa, Sinh
A02 - Toán, Lý, Sinh
B03 - Toán, Sinh, Văn
A16 - Toán, Văn, KHTN
Dinh dưỡng 7720401
Tâm lý học 7310401 C00, D01, A16, C15 
C00 - Văn, Sử, Địa
D01 - Toán, Văn, Anh
A16 - Toán, Văn, KHTN
C15 - Toán, Văn, KHXH
Luật kinh tế 7380107 A00, A01, A16, C15
A00 - Toán, Lý, Hóa
A01 - Toán, Lý, Anh
A16 - Toán, Văn, KHTN
C15 - Toán, Văn, KHXH
Quản trị kinh doanh 7340101
Quan hệ công chúng 7320108
Quản trị Khách sạn 7810201
Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103

Kế toán

Kiểm toán

7340301

Tài chính ngân hàng

Tài chính doanh nghiệp

7340201

Quản trị văn phòng

Lưu trữ học & Quản trị thư viện 

Văn thư lưu trữ

7340406 C00, D01, D14, C15 
C00 - Văn, Sử, Địa
D01 - Toán, Văn, Anh
D14 - Văn, Sử, Anh
C15 - Toán, Văn, KHXH
Quản trị nhân lực 7340404 A00, A01, C00, C15
A00 - Toán, Lý, Hóa
A01 - Toán, Lý, Anh
C00 - Văn, Sử, Địa
C15 - Toán, Văn, KHXH

Ngôn ngữ Anh

Tiếng Anh

Tiếng Anh Du lịch

Tiếng Anh Thương mại

7220201 A01, D01, A16, C15 
A01 - Toán, Lý, Anh
D01 - Toán, Văn, Anh
A16 - Toán, Văn, KHTN
C15 - Toán, Văn, KHXH

Ngôn ngữ Trung Quốc *

Tiếng Trung

Tiếng Trung Du lịch

Tiếng Trung Thương mại

7220204 D01, D04, A16, C15

D01 - Toán, Văn, Anh

D04 - Toán, Văn, Tiếng Trung

A16 - Toán, Văn, KHTN

C15 - Toán, Văn, KHXH

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Xây dựng dân dụng & công nghiệp

Xây dựng cầu đường

7510103 A00, A01, B00, A16
A00 - Toán, Lý, Hóa
A01 - Toán, Lý, Anh
B00 - Toán, Hóa, Sinh
A16 - Toán, Văn, KHTN

Công nghệ thông tin

Công nghệ phần mềm

Thiết kế đồ họa

An ninh mạng

7480201

Công nghệ thực phẩm

Đảm bảo chất lượng & ATTP

7540101 A00, B00, D07, D08 
A00 - Toán, Lý, Hóa
B00 - Toán, Hóa, Sinh
D07 - Toán, Hóa, Anh
D08 - Toán, Sinh, Anh

Nông nghiệp *

Nông học

7620101 A00, B00, D07, D08 
A00 - Toán, Lý, Hóa
B00 - Toán, Hóa, Sinh
D07 - Toán, Hóa, Anh
D08 - Toán, Sinh, Anh

 

Đăng ký trực tuyến tại đây:

 Để được tư vấn chi tiết hơn, thí sinh liên hệ tại đây:

 

 

 

 

Hỗ Trợ Tư Vấn Miễn Phí