Đại học Đông Á công bố 06 phương thức tuyển sinh năm 2025 hệ chính quy

Đại học Đông Á công bố 6 phương thức dự kiến tuyển sinh Đại học chính quy năm 2025 với hơn 40 ngành đào tạo tại Đà Nẵng và 16 ngành tại Phân hiệu Đắk Lắk.

Đại học Đông Á dự kiến tuyển sinh hơn 6500 chỉ tiêu trong năm 2025. Việc tăng thêm các phương thức xét tuyển sẽ giúp cho thí sinh tăng cơ hội đỗ đại học, giảm áp lực thi cử.

Phương thức tuyển sinh 2025 Đại học Đông Á

Phương thức tuyển sinh 2025 Đại học Đông Á

06 phương thức tuyển sinh năm 2025 Đại học Đông Á

  • Phương thức 1: Xét tuyển kết quả học bạ THPT.
  • Phương thức 2: Xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2025 theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
  • Phương thức 3: Xét tuyển kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực 2025 của ĐHQG TP.HCM.
  • Phương thức 4: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT và điểm môn năng khiếu.
  • Phương thức 5: Kết hợp kết quả thi tốt nghiệp THPT với chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế, ưu tiên thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế.
  • Phương thức 6: Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Nhận hồ sơ xét tuyển sớm từ ngày 06/01/2025 theo phương thức xét tuyển học bạ

Đối với phương thức xét tuyển kết quả học bạ, Đại học Đông Á tiếp nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển sớm từ 06/01/2025. Đối với phương thức này, thí sinh cần có điểm xét tuyển đạt từ ngưỡng điểm đảm bảo chất lượng đầu vào do Đại học Đông Á quy định. Cụ thể, điểm xét tuyển dựa trên kết quả điểm trung bình cả năm lớp 12 đạt mức >= 6.0 điểm.

Riêng với các ngành khối Khoa học sức khỏe, điều kiện xét tuyển học bạ áp dụng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, trong đó:

  • Ngành Y khoa, ngành Dược: Kết quả học bạ TBC Lớp 12 từ điểm 8.0 trở lên kèm điều kiện học lực đạt mức Tốt (loại Giỏi) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT đạt từ 8.0 điểm.
  • Ngành Điều dưỡng, ngành Hộ sinh, ngành Kỹ thuật Phục hồi Chức năng TBC Lớp 12 từ 6.5 điểm trở lên kèm điều kiện học lực đạt mức Khá (loại Khá) hoặc điểm xét tốt nghiệp THPT đạt từ 6.5 điểm.

Đối với phương thức xét tuyển kết quả kỳ thi tốt nghiệp THPT 2025, thí sinh phải tuân theo quy định chung của Bộ Giáo dục và Đào tạo về thời gian, lệ phí xét tuyển và cách thức đăng ký. Thí sinh cần tham dự kỳ thi tốt nghiệp THPT 2025 và đạt ngưỡng điểm đầu vào do Đại học Đông Á quy định để đủ điều kiện trúng tuyển vào trường.

Đối với phương thức xét kết quả kỳ thi ĐGNL 2025 của ĐH Quốc gia TP. HCM, thí sinh cần tham dự kỳ thi và đạt ngưỡng điểm đầu vào do Đại học Đông Á quy định để đủ điều kiện trúng tuyển. Thông tin chi tiết về thời gian xét tuyển dựa theo kết quả kỳ thi ĐGNL do Đại học Quốc gia TP. HCM tổ chức sẽ được thông báo tại website https://donga.edu.vn/. Thí sinh chú ý theo dõi và đăng ký xét tuyển bằng Phiếu đăng ký xét tuyển theo mẫu của Đại học Đông Á.

Lựa chọn phong phú với hơn 40 ngành học năm 2025 tại Đại học Đông Á

Năm 2025, Đại học Đông Á tuyển sinh 41 ngành đào tạo đại học chính quy tại Đà Nẵng16 ngành tại Phân hiệu tại Đắk Lắk. Cụ thể như sau:

STT

Ngành đào tạo

(Tên ngành cấp bằng)

Chuyên môn trong ngành

Mã ngành

Ngành đào tạo tại PH

Tổ hợp xét tuyển

Mã TH – Tên tổ hợp

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

KHỐI NGÔN NGỮ

1

Ngôn ngữ Anh

Tiếng Anh biên phiên dịch

Giảng dạy tiếng Anh

Nghiệp vụ thư ký

Nghiệp vụ hướng dẫn viên quốc tế

Nghiệp vụ lễ tân khách sạn quốc tế

7220201

7220201DL

D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D10 - Toán, Địa lí, Tiếng Anh

D14 - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

C00 -  Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C03 - Ngữ văn, Toán, Lịch sử

C04 -  Ngữ văn, Toán, Địa lí Vật lí

C19 - Ngữ văn, Lịch sử, GDKTPL

D66 -  Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Anh

2

Ngôn ngữ Trung Quốc

Biên phiên dịch tiếng Trung

Giảng dạy tiếng Trung

Tiếng Trung hành chính văn phòng

Tiếng Trung dịch vụ du lịch và thương mại

Tiếng Trung du lịch

7220204

7220204DL

C00 -  Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C03 - Ngữ văn, Toán, Lịch sử

D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D04 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Trung

D10 - Toán, Địa lí, Tiếng Anh

D66 - Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Anh

C19 - Ngữ văn, Lịch sử, GDKTPL

C04 -  Ngữ văn, Toán, Địa lí

3

Ngôn ngữ Nhật

Biên phiên dịch tiếng Nhật

Giảng dạy tiếng Nhật

Tiếng Nhật hành chính văn phòng

Tiếng Nhật du lịch – dịch vụ

Tiếng Nhật thương mại

7220209

 

C00 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C03 - Ngữ văn, Toán, Lịch Lịch sử

D06 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Nhật

D14 - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

C04 - Ngữ văn, Toán, Địa lí

C19 - Ngữ văn, Lịch sử, GDKTPL

D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D10 - Toán, Địa lí, Tiếng Anh

4

Ngôn ngữ Hàn Quốc

Tiếng Hàn biên phiên dịch

Giáo viên tiếng Hàn

Tiếng Hàn thương mại

Tiếng Hàn văn phòng

Tiếng Hàn du lịch

Tiếng Hàn nhà hàng, khách sạn

7220210

 

C00 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

D02 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Hàn

D14 - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

C03 - Ngữ văn, Toán, Lịch sử

C04 - Ngữ văn, Toán, Địa lí

C19 - Ngữ văn, Lịch sử, GDKTPL

D10 - Toán, Địa lí, Tiếng Anh

D66 - Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Anh

KHỐI NGÀNH KINH DOANH VÀ QUẢN LÝ

5

Quản trị kinh doanh

Kinh doanh

Quản trị doanh nghiệp

7340101

7340101DL

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học

A01 - Toán, Vật lí, Tiếng Anh

A07 - Toán, Lịch sử, Địa lí

D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

 

A08 - Toán, Lịch sử, GDKTPL

D10 - Toán, Địa lí, Tiếng Anh

C14 - Ngữ văn, Toán, GDKTPL

          Toán, Ngữ văn, Tin học

6

Thương mại điện tử

Quản trị doanh nghiệp thương mại điện tử

Quản lý bán hàng đa kênh

7340122

 

7

Kế toán

Kế toán doanh nghiệp

Kế toán số

Kế toán các đơn vị khác (KT quốc tế, Hành chính Sự nghiệp…)

Kiểm toán

Thuế

7340301

7340301DL

8

Tài chính - Ngân hàng

Tài chính Doanh nghiệp

Tài chính Đầu tư

Ngân hàng thương mại/ Ngoại thương

7340201

 

9

Marketing

Marketing

Digital Marketing

7340115

7340115DL

10

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng

Giao nhận hàng hóa, điều hành vận tại trong nước và quốc tế

Kinh doanh dịch vụ logistics

Quản lý chuỗi cung ứng

7510605

7510605DL

11

Kinh doanh quốc tế

Nghiệp vụ xuất nhập khẩu

Kinh doanh quốc tế nâng cao

Quản trị doanh nghiệp kinh doanh quốc tế

 

7340120

 

A07 - Toán, Lịch sử, Địa lí

D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

C00 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C14 -  Ngữ văn, Toán, GDKTPL

 

A08 - Toán, Lịch sử, GDKTPL

D10 - Toán, Địa lí, Tiếng Anh

C04 - Ngữ văn, Toán, Địa lí;

          Toán, Ngữ văn, Tin học

12

Truyền thông đa phương tiện

Truyền thông số

Truyền thông đa phương tiện

7320104

7320104DL

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học

A01 - Toán, Vật lí, Tiếng Anh

D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D14 - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

C00 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C14 - Ngữ văn, Toán, GDKTPL

A08 - Toán, Lịch sử, GDKTPL

          Toán, Ngữ văn, Tin học

13

Thiết kế thời trang

Thiết kế thời trang

Kinh doanh thời trang và dệt may

7210404

 

H01 - Toán, Ngữ văn, Vẽ năng khiếu

H06 - Ngữ văn, Tiếng Anh, Vẽ năng khiếu

H08 - Ngữ văn , Lịch sử, Vẽ năng khiếu

V02 - Vẽ năng khiếu , Toán, Tiếng Anh

V03 - Vẽ năng khiếu, Toán, Hóa học

D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

          Toán, Vật lí, Công nghệ

          Toán, Tiếng Anh, Công nghệ

(Môn Vẽ năng khiếu chọn 1 trong 3 môn: Vẽ Mỹ thuật/Vẽ Hình họa, Vẽ Trang trí màu)

14

Quan hệ quốc tế

Truyền thông quốc tế

Kinh tế đối ngoại

Quan hệ công chúng

Quan hệ quốc tế

7310206

 

 

 

D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

C00 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C14 - Ngữ văn, Toán, GDKTPL

A07 - Toán, Lịch sử, Địa lí lí

D66 - Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng Anh

D84 - Toán, Tiếng Anh; GDKTPL

D14 - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

C04 - Ngữ văn, Toán, Địa lí

15

Quản trị nhân lực

Hoạch định & Tuyển dụng nhân lực

Đánh giá thành tích & Động viên nhân lực

Đào tạo & Phát triển nhân lực

Nghiệp vụ hành chính nhân sự

7340404

 

D09 - Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

C00 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

A07 - Toán, Lịch sử, Địa lí

D66 - Ngữ văn, GDKTPL, Tiếng  Anh

D84 - Toán, Tiếng Anh; GDKTPL

D14 - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

          Toán, Ngữ văn, Tin học

16

Quản trị văn phòng

Lưu trữ học và quản trị văn phòng

7340406

 

KHỐI NGÀNH DỊCH VỤ DU LỊCH – KHÁCH SẠN – NHÀ HÀNG

17

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

Hướng dẫn viên du lịch Quốc tế (Anh, Nhật, Hàn, Trung)

Tổ chức sự kiện

Quản trị Du lịch & Lữ hành

7810103

7810103DL

C00 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

D09 - Toán, Lịch sử, Tiếng Anh

D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

D15 - Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

A09 - Toán, Địa lí, GDKTPL

C14 - Ngữ văn, Toán, GDKTPL

C04 - Ngữ văn, Toán, Địa lí

D14 - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

18

Quản trị khách sạn

Quản trị Kinh doanh Khách sạn Quốc tế

Quản trị tiệc và sự kiện

7810201

7810201DL

19

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống

Quản trị tiệc và sự kiện

7810202

 

KHỐI NGÀNH LUẬT

20

Luật

Pháp luật Dân sự

Pháp luật Hành chính

7380101

 

A01 - Toán, Vật lí Tiếng Anh

C00 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

C03 - Toán, Ngữ văn, Lịch sử

D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

C04 - Ngữ văn, Toán, Địa lí

C14 - Ngữ văn, Toán, GDKTPL

D14 - Ngữ văn, Lịch sử, Tiếng Anh

D84 - Toán, Tiếng Anh; GDKTPL

21

Luật kinh tế

Hợp đồng kinh tế

Pháp lý doanh nghiệp

Giải quyết tranh chấp

7380107

7380107DL

KHỐI NGÀNH KỸ THUẬT

22

Công nghệ thông tin

Công nghệ phần mềm

Học máy và ứng dụng

An toàn thông tin

7480201

7480201DL

A00 -  Toán, Vật lí, Hóa học

A01 - Toán, Vật lí, Tiếng Anh

D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

          Toán, Ngữ văn, Tin

C14 - Ngữ văn, Toán, GDKTPL

           Toán, Tiếng Anh, Tin học

           Toán, Vật lí, Công nghệ

           Toán, Tiếng Anh, Công nghệ (Bỏ)

D84 - Toán, Tiếng Anh; GDKTPL

23

Kỹ thuật máy tính

Khoa học Máy tính

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

An ninh mạng

Kỹ thuật máy tính

7480106

 

A00 -  Toán, Vật lí, Hóa học

A01 - Toán, Vật lí, Tiếng Anh

D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

          Toán, Ngữ văn, Tin học

C14 - Ngữ văn, Toán, GDKTPL

           Toán, Tiếng Anh, Tin học

           Toán, Vật lí, Công nghệ

           Toán, Tiếng Anh, Công nghệ (Bỏ)

D84 - Toán, Tiếng Anh; GDKTPL

24

Trí tuệ nhân tạo

Trí tuệ nhân tạo trong tài chính

Trí tuệ nhân tạo trong kinh doanh

Trí tuệ nhân tạo trong y tế

Trí tuệ nhân tạo trong IoT

Khoa học dữ liệu

7480207

 

25

Đồ họa

Thiết kế đồ họa

7210104

 

H01 - Toán, Ngữ văn, Vẽ

H06 -  Ngữ văn, Tiếng Anh, Vẽ

H08 -  Ngữ văn , Lịch sử, Vẽ

V02 - Vẽ , Toán, Tiếng Anh

V03 - Vẽ, Toán, Hóa học

D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

          Toán, Lí, Công nghệ

          Toán, Tiếng Anh, Công nghệ (Bỏ)

D84 - Toán, Tiếng Anh; GDKTPL

(Môn Vẽ năng khiếu chọn 1 trong 3 môn:

Vẽ Mỹ thuật/Vẽ Hình họa, Vẽ Trang trí màu)

26

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Công nghệ kỹ thuật ô tô

Công nghệ kỹ thuật ô tô điện

Công nghệ chế tạo máy

7510205

7510205DL

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học

A01 -  Toán, Vật lí, Tiếng Anh

D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

C01 - Ngữ văn, Toán, Vật lí

A10 - Toán, Vật lí, GDKTPL

Toán, Vật lí, Công nghệ

Toán, Tiếng Anh, Tin học (Bỏ)

Toán, Vật lí, Tin học

A02 - Toán, Vật lí, Sinh học

27

Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử

Thiết kế vi mạch bán dẫn

Điện công nghiệp

Mạch điện tử và IoT

Quản lý năng lượng

Điện tử -Viễn thông

7510301

7510301DL

28

CNKT điều khiển và tự động hoá

Kỹ thuật điều khiển

Tự động hóa công nghiệp

Lập trình IoT

7510303

 

29

Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Xây dựng Dân dụng và Công nghiệp

Xây dựng Công trình Giao thông

Kỹ thuật Xây dựng hạ tầng Logistics

Kỹ thuật Xây dựng đường sắt-Metro

7510103

 

30

Kỹ thuật Cơ điện tử

Kỹ thuật cơ Điện tử

7520114

 

31

Công nghệ thực phẩm

Công nghệ thực phẩm

7540101

7540101DL

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học

D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

B00 - Toán, Hóa học, Sinh học

B03 - Toán, Sinh học, Ngữ văn

A02 - Toán, Vật lí, Sinh

A11 - Toán, Hóa học, GDKTPL

B04 - Toán, Sinh, GDKTPL

B08 - Toán, Sinh, Tiếng Anh

32

Nông nghiệp

Nông nghiệp – Công nghệ cao

7620101

7620101DL

33

Thú y

Thú y

7640101

 

KHỐI NGÀNH SỨC KHOẺ

34

Y khoa

Bác sĩ Đa Khoa

7720101

 

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học

B00 - Toán, Hóa học, Sinh học

B08 - Toán, Sinh học, Tiếng Anh

  Toán, Hóa học, Công nghệ (Bỏ)

A02 - Toán, Vật lí, Sinh

A11 - Toán, Hóa học, GDKTPL

B04 - Toán, Sinh, GDKTPL

D08 - Toán, Sinh, Tiếng Anh

B03 - Toán, Sinh học, Ngữ văn

35

Dược học

Dược sĩ

7720201

 

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học

B00 - Toán, Hóa học, Sinh học

B08 - Toán, Sinh học, Tiếng Anh

  Toán, Hóa học, Công nghệ

A02 - Toán, Vật lí, Sinh học

A11 - Toán, Hóa học, GDKTPL

B04 - Toán, Sinh học , GDKTPL

D07 - Toán, Hóa học, Tiếng Anh

36

Kỹ thuật phục hồi chức năng

Kỹ thuật phục hồi chức năng

7720301

 

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học

A02 - Toán, Vật lí, Sinh học

B00 - Toán, Hóa học, Sinh học

B08 - Toán, Sinh học, Tiếng Anh

B03 - Toán, Sinh học, Ngữ văn

B04 - Toán, Sinh học, GDKTPL

D01 - Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

  Toán, Hóa học, Công nghệ (Bỏ)

37

Điều dưỡng

Điều dưỡng đa khoa

7720301

7720301DL

38

Hộ sinh

Hộ sinh

7720302

 

39

Dinh dưỡng

Dinh dưỡng

7720401

 

A00 - Toán, Vật lí, Hóa học

A02 - Toán, Vật lí, Sinh học

B00 - Toán, Hóa học, Sinh học

B08 - Toán, Sinh học, Tiếng Anh

B03 - Toán, Sinh học, Ngữ văn

B04 - Toán, Sinh học, GDKTPL

D01 - Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh

  Toán, Hóa học, Công nghệ (Bỏ)

KHỐI NGÀNH SƯ PHẠM

40

Tâm lý học

Giảng dạy kỹ năng sống

Tham vấn tâm lý

Trị liệu tâm lý

Tâm lý học tổ chức – Nhân sự

7310401

 

C03 - Ngữ Ngữ văn, Toán, Lịch Lịch sử

D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

C00 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

D15 - Ngữ văn, Địa lí, Tiếng Anh

A08 - Toán, Lịch Lịch sử, GDKTPL

C04 - Ngữ văn, Toán, Địa lí lí

C08 - Ngữ văn, Toán, Sinh học

C19 - Ngữ văn, Lịch sử, GDKTPL

41

Quản lý văn hoá

Văn hóa tổ chức

Quản lý văn hóa nghệ thuật

Truyền thông đại chúng

7229042

 

C03 - Ngữ Ngữ văn, Toán, Lịch Lịch sử

D01 - Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh

C00 - Ngữ văn, Lịch sử, Địa lí

R02 - Ngữ văn, Toán, Năng khiếu nghệ thuật

A08 - Toán, Lịch Lịch sử, GDKTPL

C04 - Ngữ văn, Toán, Địa lí lí

C08 - Ngữ văn, Toán, Sinh học

C19 - Ngữ văn, Lịch sử, GDKTPL

42

Giáo dục Mầm non

Giáo dục Tiểu học

(Dự kiến tuyển sinh sau khi có thông báo chính thức từ Bộ Giáo dục và Đào tạo)

 

 

 

Đăng ký xét tuyển ngay:

Đăng ký xét tuyển đại học đông á 2025 

CÁCH ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN VÀO ĐẠI HỌC ĐÔNG Á:

Bước 1: Đăng ký trực tuyến tại website: donga.edu.vn/dangky

Bước 2: Cập nhật hồ sơ xét tuyển và tra cứu kết quả tại cổng thông tin thí sinh: xts.donga.edu.vn

Thời gian nhận hồ sơ xét tuyển: Từ 06/01/2025

Thí sinh có thể nộp trực tiếp tại trường hoặc gửi qua bưu điện theo địa chỉ:

Trung tâm Tuyển sinh, Trường Đại học Đông Á

  • Cơ sở chính: 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh, Hải Châu, Đà Nẵng
  • Phân hiệu tại Đắk Lắk: 40 Phạm Hùng, TP. Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk

🌸 Thanh xuân tôi chọn Đại học Đông Á để tạo dựng con đường thành công! 🌸

  • Đại học Đông Á - Đà Nẵng
    • 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh, phường Hòa Cường Nam, quận Hải Châu, TP. Đà Nẵng
    • Điện thoại: 0236.3519.991 - 0236.3519.929
    • Website: donga.edu.vn
    • Email: phongtuyensinh@donga.edu.vn
  • Phân hiệu Đại học Đông Á tại Đắk Lắk
    • Địa chỉ: 40 Phạm Hùng, Phường Tân An, TP. Buôn Ma Thuột, tỉnh Đắk Lắk
    • Điện thoại: 0262.351.8989
    • Website: daklak.donga.edu.vn
    • Email: tuyensinhdaklak@donga.edu.vn