|
1. Chỉ tiêu tuyển sinh 2011
| TT |
Loại hình và trình độ đào tạo |
Chỉ tiêu 2011 |
| 1. |
Đại học chính quy |
500 |
| 2. |
Cao đẳng chính quy |
1.500 |
| 3. |
Vừa học vừa làm, bằng 2, liên thông |
1.200 |
| 4. |
Trung cấp chuyên nghiệp |
600 |
2. Các ngành tuyển sinh
2.1. Bậc đại học
| TT |
Chuyên ngành đào tạo |
Khối xét tuyển |
Điểm xét tuyển
(Đã cộng điểm ưu tiên khu vực và điểm đối tượng) |
| A |
D1,2,3,4,5,6 |
| 1. |
Điện - Điện tử |
A |
13 |
|
| 2. |
Điện tử -Viễn thông |
A |
13 |
|
| 3. |
Điện -Tự động hóa |
A |
13 |
|
| 4. |
Kế toán |
A, D |
13 |
13 |
| 5. |
Quản trị kinh doanh tổng quát |
A, D |
13 |
13 |
| 6. |
Quản trị kinh doanh Marketing |
A, D |
13 |
13 |
| 7. |
Quản trị kinh doanh Khách sạn |
A, D |
13 |
13 |
| 8. |
Quản trị kinh doanh Nhà hàng |
A, D |
13 |
13 |
| 9. |
Quản trị kinh doanh Lữ hành |
A, D |
13 |
13 |
| 10. |
Quản trị kinh doanh Tài chính doanh nghiệp |
A, D |
13 |
13 |
| 11. |
Quản trị nhân sự |
A, D |
13 |
13 |
| 12. |
Thương mại điện tử |
A, D |
13 |
13 |
2.2. Bậc Cao đẳng
| TT |
Chuyên ngành đào tạo |
Khối xét tuyển |
Điểm xét tuyển và dự kiến trúng tuyển
(Đã cộng điểm ưu tiên khu vực và điểm đối tượng) |
| A |
B |
C |
D1,2,3,4,5,6 |
V |
| 1. |
Điện - Điện tử |
A |
10 |
|
|
|
|
| 2. |
Điện tử - Viễn thông |
A |
10 |
|
|
|
|
| 3. |
Điện - Tự động hóa |
A |
10 |
|
|
|
|
| 4. |
Xây dựng dân dụng và công nghiệp |
A, V |
10 |
|
|
|
14 |
| 5. |
Xây dựng cầu đường |
A, V |
10 |
|
|
|
14 |
| 6. |
Lập trình ứng dụng |
A, D |
10 |
|
|
10 |
|
| 7. |
Đồ họa ứng dụng |
A, D |
10 |
|
|
10 |
|
| 8. |
Quản trị mạng |
A, D |
10 |
|
|
10 |
|
| 9. |
Kế toán |
A, D |
10 |
|
|
10 |
|
| 10. |
Quản trị kinh doanh tổng quát |
A, D |
10 |
|
|
10 |
|
| 11. |
Quản trị kinh doanh Khách sạn |
A, D |
10 |
|
|
10 |
|
| 12. |
Quản trị kinh doanh Nhà hàng |
A, D |
10 |
|
|
10 |
|
| 13. |
Quản trị kinh doanh Lữ hành |
A, D |
10 |
|
|
10 |
|
| 14. |
Quản trị kinh doanh Marketing |
A, D |
10 |
|
|
10 |
|
| 15. |
Quản trị kinh doanh Tài chính doanh nghiệp |
A, D |
10 |
|
|
10 |
|
| 16. |
Quản trị nhân sự |
A, D |
10 |
|
|
10 |
|
| 17. |
Thương mại điện tử |
A, D |
10 |
|
|
10 |
|
| 18. |
Quản trị văn phòng |
A, D |
10 |
|
|
11 |
|
| 19. |
Hướng dẫn viên du lịch (Việt Nam Học) |
A, D |
10 |
|
|
11 |
|
| 20. |
Lễ tân khách sạn |
A, D |
10 |
|
|
11 |
|
2.3. Bậc trung cấp chuyên nghiệp
| TT |
Ngành đào tạo |
Xét tuyển học bạ hoặc điểm thi cao đẳng đại học năm 2011 |
| 1. |
Điện công nghiệp và dân dụng |
Toán, Lý hoặc Toán, Hóa |
| 2. |
Xây dựng công trình giao thông |
| 3. |
Xây dựng công nghiệp và dân dụng |
| 4. |
Tin học ứng dụng |
| 5. |
Kế toán doanh nghiệp |
Toán, Lý hoặc Toán, Văn |
| 6. |
Kinh doanh thương mại và dịch vụ |
| 7. |
Hành chính văn thư |
Văn, Sử hoặc Văn, Ngoại ngữ |
| 8. |
Nghiệp vụ lễ tân |
| 9. |
Nghiệp vụ lữ hành |
| 10. |
Nghiệp vụ Nhà hàng |
|