QUY TRÌNH - QUY ĐỊNH
Qui trình xây dựng quy trình - 26/04/2016

QUI TRÌNH XÂY DỰNG QUY TRÌNH

I. THÔNG TIN CHUNG

1. Chủ thể của qui trình: Cá nhân soạn thảo quy trình.

2. Đối tượng có liên quan

2.1. Đối tượng liên quan trực tiếp: Các cá nhân cùng thực hiện nhiệm vụ, Trưởng đơn vị, Hiệu phó phụ trách trực tiếp.

2.2. Đối tượng liên quan khác: Cá nhân áp dụng quy trình để xây dựng quy trình ở nhiệm vụ được giao, các Trưởng/phó đơn vị và cá nhân có liên quan.

 3. Căn cứ xây dựng quy trình

- Căn cứ quyết định số 15,16 /QĐ-ĐHĐA ngày 07 tháng 01 năm 2013 về việc thành lập các Tiểu ban xây dựng, kiểm soát và đánh giá thực hiện nhiệm vụ, hoạch định, quy trình tại các phòng, khoa, trung tâm.

- Hướng dẫn xây dựng quy trình.

- Quy định soạn thảo, ban hành và quản lý văn bản hành chính.

4. Trách nhiệm xây dựng, soát xét và phê duyệt quy trình

SOẠN THẢO SOÁT XÉT PHÊ DUYỆT
(Đã ký) (Đã ký) (Đã ký)

Lê Văn Hải

Phòng Hành chính - Nhân sự

Nguyễn Văn Dũng

Phó Phòng Hành chính - Nhân sự

TS. Dương Tấn Diệp

Phó Hiệu trưởng

5. Quá trình sửa đổi

Ngày sửa đổi Lần ban hành Mục sửa đổi Nội dung sửa đổi
...      

6. Thuật ngữ và chữ viết tắt

QT : Quy trình;

BM : Biểu mẫu;

VB : Văn bản;

BGH : Ban Giám hiệu;

HCNS: Hành chính Nhân sự

II. BIỂU MẪU/HỒ SƠ

Stt Biểu mẫu Mã hiệu Đơn vị xây dựng
1. Bảng tổng hợp nội dung góp ý xây dựng QT BM.01- HCNS.01 HCNS

III. LƯU ĐỒ QUY TRÌNH

 

IV. MÔ TẢ CÁC BƯỚC CÔNG VIỆC:

BƯỚC CV NỘI DUNG ĐƠN VỊ/CÁ NHÂN CÙNG THỰC HIỆN THỜI GIAN VB, BM, SP MINH CHỨNG
1. Nhận yêu cầu xây dựng QT      
2.

Nghiên cứu tài liệu liên quan; Soạn dự thảo QT

- Xin định hướng của các đối tượng liên quan trực tiếp về ý tưởng nội dung QT.

- Nghiên cứu các VB liên quan trực tiếp và VB có liên quan của ngành, của trường;

- Soạn dự thảo QT: Vẽ sơ đồ quy trình, mô tả các bước công việc,..

  ≤ 2 ngày - Dự thảo QT
3.

Thảo luận với các đối tượng liên quan trực tiếp và đối tượng có liên quan khác về:

+ Sơ đồ QT;

+ Trình tự nội dung các bước công việc trong dự thảo QT;

+ Các vấn đề khác liên quan đến QT;

  ≤ 3 ngày  
4.

Bổ sung, chỉnh sửa dự thảo QT

- Tổng hợp ý kiến góp ý của các đối tượng liên quan thành hai nhóm : nhóm nội dung đưa vào dự thảo QT (các nội dung đã thống nhất để điều chỉnh, bổ sung dự thảo), nhóm chưa đưa vào dự thảo (các nội dung chưa thống nhất điều chỉnh, bổ sung).

- Hoàn chỉnh lần 1 dự thảo QT ( Bố cục, nội dung, thể thức)

  ≤ 2 ngày

- Bảng tổng hợp nội dung góp ý xây dựng QT.

- Dự thảo QT đã điều chỉnh, bổ sung

5.

Thảo luận lần 2 và hoàn chỉnh QT

- Thảo luận với các đối tượng liên quan trực tiếp và các đối tượng có liên quan sau khi đã điều chỉnh, bổ sung các ý kiến góp ý vào dự thảo QT; Thảo luận lại các nội dung chưa thống nhất đưa vào dự thảo.

- Hoàn chỉnh lần 2 dự thảo QT.

  ≤ 1 ngày - Dự thảo QT đã hoàn thiện
6.

Trình trưởng đơn vị soát xét.

- Chủ trì soạn thảo trình trưởng đơn vị soát xét và giải trình nội dung trong buổi soát xét.

- Trưởng đơn vị soát xét tính hợp lý của bố cục, tính đúng và đủ của nội dung và thể thức; Xem xét các nội dung chưa thống nhất tại bước 5.

- Trưởng đơn vị soát xét:

+ Nếu thấy chưa đảm bảo các nội dung thì chuyển chủ trì soạn thảo thực hiện lại bước 5 theo các nội dung yêu cầu.

+ Nếu thấy đã đảm bảo các nội dung thì ký vào QT và thực hiện bước 7

Trưởng đơn vị; ≤ 1 ngày

- Bảng tổng hợp nội dung góp ý xây dựng QT.

- QT đã được soát xét của trưởng đơn vị.

7.

Trình Hiệu phó phụ trách soát xét và phê duyệt

- Chủ trì soạn thảo và Trưởng đơn vị trình Hiệu phó phụ trách trực tiếp soát xét và cùng giải trình nội dung trong buổi soát xét.

- HP phụ trách trực tiếp soát xét:

+ Nếu thấy chưa đảm bảo các nội dung thì đề nghị đơn vị chủ trì điều chỉnh lại theo các nội dung yêu cầu.

+ Nếu thấy đã đảm bảo các nội dung yêu cầu thì ký phê duyệt QT và chuyển đơn vị chủ trì thực hiện bước 8 (Trong trường hợp cần thiết HP phụ trách thành lập Hội đồng để soát xét và phê duyệt)

Hiệu phó phụ trách ≤ 2 ngày

Hồ sơ trình phê duyệt:

+ QT đã được soát xét của trưởng đơn vị.

+ Bảng tổng hợp nội dung góp ý xây dựng QT

8.

Ban hành

- Chủ trì soạn thảo chuyển văn thư ban hành và lưu trữ QT theo quy định.

- Kiểm soát tính hiệu lực của QT đối với các đối tượng liên quan

  Ngay sau khi QT được phê duyệt QT được phê duyệt
9.

Triển khai thực hiện

- Kiểm soát sự thông hiểu nội dung QT đối với các cá nhân cùng thực hiện nhiệm vụ.

- Thực hiện công việc theo các bước của QT được phê duyệt.

- Đề xuất cải tiến khi có các vấn đề không phù hợp xảy ra trong quá trình thực hiện công việc theo QT.

Đơn vị/ cá nhân có liên quan Sau khi QT được ban hành QT đã được ban hành

Để tải về máy, vào đây

 


<<<

  

Thông tin liên quan

  • Qui trình soạn thảo văn bản
  • Qui trình khắc phục phòng ngừa
  • Thông tư số 04/2016/TT- BGDĐT ban hành ngày 14/3/2016 qui định về tiêu chuẩn đánh giá chất lượng chương trình đào tạo các trình độ của giáo dục đại học
  • Quy định quy trình và chu kỳ kiểm định chất lượng chương trình đào tạo của các trường ĐH, CĐ và TCCN
  • Công văn số 979/BGDĐT-KTKĐCLGD ngày 03/03/2015 về công tác đảm bảo và kiểm định chất lượng giáo dục ĐH và TCCN năm 2015, 2016
  • Nghị định số 73/2015/NĐ-CP ngày 08/09/2015
  • Thông tư số 61/2012/TT-BGDĐT ngày 28/12/2012
  • Thông tư số 60/2012/TT-BGDĐT ngày 28/12/2012
  • Văn bản hợp nhất Số: 06 /VBHN-BGDĐT về tiêu chuẩn đánh giá chất lượng giáo dục trường đại học
  • Công văn số 462/KTKĐCLGD-KĐĐH ngày 09/5/2013 về hướng dẫn tự đánh giá trường đại học, cao đẳng và trung cấp chuyên nghiệp
  • Chỉ thị 46/2008/CT-BGDĐT ngày 05/8/2008 về việc tăng cường công tác đánh giá và kiểm định chất lượng giáo dục
  • Quy định chuẩn Quốc gia đối với cơ sở giáo dục đại học (Thông tư Số 24 /2015/TT-BGDĐT, ngày 23 tháng 9 năm 2015)
  • Công văn số 527/KTKĐCLGD-KĐĐH ngày 23/5/2013 về việc hướng dẫn sử dụng tiêu chí đánh giá chất lượng Trường Đại học
  • Thông tư 62/2012/TT-BGDĐT ngày 28/12/2012 về việc ban hành Quy định về quy trình và chu kỳ kiểm định chất lượng giáo dục trường ĐH, CĐ và TCCN