Trang chủ    |    Giới thiệu    |    Chương trình đào tạo    |    Danh sách môn học    |    Giảng viên    |    Nghiên cứu KH    |    Tuyển sinh
THÔNG TIN - THÔNG BÁO
V/v tổ chức đánh giá chuẩn đầu ra tiếng Anh năm 2017 - 24/02/2017

BỘ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC ĐÔNG Á

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 04 /KH-ĐHĐA

Đà Nẵng, ngày 10 tháng 02 năm 2017

KẾ HOẠCH

V/v tổ chức đánh giá chuẩn đầu ra tiếng Anh năm 2017

Căn cứ Quy định về việc thực hiện dạy và học tiếng Anh cho sinh viên khối không chuyên; Căn cứ Kế hoạch đào tạo năm học 2016 – 2017, Nhà trường thông báo đến các Khoa/ Phòng/ Ban, Cố vấn học tập (CVHT), Sinh viên (SV) kế hoạch tổ chức đánh giá chuẩn đầu ra tiếng Anh (thi TOEIC nội bộ) đối với sinh viên hệ chính quy trong năm 2017.

I. Lịch đăng ký và thời gian thi

Đợt

Thời gian đăng ký dự thi

Ngày thi

Ngày công bố kết quả thi

1

06/02 - 11/03

20/03 - 26/03

10/04 - 22/04

2

 13/03 - 20/05

15/05 - 21/05

29/05 - 31/05

3

 15/05 - 16/09

18/09 - 24/09

02/10 - 07/10

4

 18/09 - 09/12

11/12 - 17/12

25/12 - 30/12

II. Tổ chức thi

1. Đối tượng dự thi:

- Sinh viên bậc đại học hệ chính quy khóa 13 (13A1); bậc cao đẳng hệ chính quy khóa 14 (14B1), trừ ngành Ngôn ngữ Anh. (xem Quy định V/v thực hiện dạy và học tiếng Anh cho SV khối không chuyên dưới đây)

- Sinh viên có nguyện vọng dự thi theo lộ trình đào tạo bậc đại học hệ chính quy khóa ≥ 14 (14A1); bậc cao đẳng hệ chính quy khóa ≥ 15 (14B1), trừ ngành Ngôn ngữ Anh.

2. Thủ tục đăng ký dự thi

- Sinh viên trực tiếp đến đăng ký và mang theo: Thẻ sinh viên hoặc CMND.

- Địa điểm: Phòng 201 (gặp Thầy Thuyên hoặc Thầy Khánh)

- Lệ phí dự thi: 50.000 đồng.

3. Trình tự đăng ký dự thi:

Sinh viên thực hiện các bước sau:

- Bước 1: Nhận Phiếu đăng ký dự thi và điền đầy đủ thông tin theo yêu cầu.

- Bước 2: Nộp Phiếu đăng ký dự thi và lệ phí dự thi tại CB Kế toán.

- Bước 3: Nhận lại Phiếu thu lệ phí dự thi (CB Kế toán xác nhận vào Phiếu đăng ký dự thi của SV và chuyển lại cho CB Kế hoạch lập danh sách) và hoàn tất thủ tục đăng ký dự thi.

4. Trước khi kỳ thi diễn ra 2 ngày, sinh viên tra cứu danh sách thi, phòng thi, thời gian thi trên trang web http://sinhvien.donga.edu.vn.

5. Khi đi thi, sinh viên mang theo: Thẻ sinh viên, Phiếu thu lệ phí dự thi và mặc đồng phục theo quy định của Nhà trường.

Đề nghị Lãnh đạo các Khoa/Phòng/Ban nghiên cứu triển khai, tổ chức thực hiện và hoàn thành các công việc thuộc trách nhiệm của đơn vị mình; phổ biến kế hoạch này đến CVHT và SV trong Trường biết để thực hiện đúng với các mốc thời gian nêu trên./.

 

Nơi nhận:

- Ban Giám hiệu [để ch/đạo];

- Khoa/Phòng/Ban [để ph/hợp];

- Các lớp SV [để th/hiện];

- Lưu VT, QLĐT&CTSV.

HIỆU TRƯỞNG

(đã duyệt)

 

 

TS. DƯƠNG TẤN DIỆP

PHÒNG QLĐT & CTSV

(đã ký)

 

 

ThS. LƯƠNG NG. HOÀNG PHƯƠNG

 

Lưu ý:

1. Kết quả đánh giá năng lực tiếng Anh đầu ra sẽ được Nhà trường đưa vào “Điều kiện xét tốt nghiệp và công nhận tốt nghiệp“, kể từ khóa xét tốt nghiệp năm 2017 (bao gồm: 13A1 và 14B1) theo đúng Quy định số 208/QyĐ-ĐHĐA.

2. Trích Quy định 208/QyĐ-ĐHĐA v/v thực hiện dạy và học tiếng Anh cho SV khối không chuyên

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Quy định việc đào tạo ngoại ngữ là tiếng Anh, bao gồm: chuẩn đầu ra, chương trình đào tạo, tổ chức đào tạo; kiểm tra, thi học phần; xét học tiếp; công nhận tốt nghiệp và cấp chứng nhận.

2. Quy định này áp dụng đối với tất cả sinh viên không chuyên ngữ các khoá đào tạo hệ chính quy ĐH, CĐ, TCCN (khóa SV từ năm học 2013 trở về sau).

Điều 2. Chuẩn đầu ra tiếng Anh (kết quả đạt được khi ra trường)

Đầu ra SV gồm những chuẩn sau:

- Hoàn thành các học phần tiếng Anh trong chương trình đào tạo cho từng bậc học.

- Đạt mục tiêu giao tiếp và chứng chỉ TOEIC 4 kỹ năng hoặc trình độ tương đương ở các chứng chỉ khác.

TT

Trình độ SV tốt nghiệp

Năng lực tiếng Anh đầu ra

TOEIC

(quốc tế)

Điểm Giao tiếp

cuối khóa

(theo phụ lục 1)

Các chứng chỉ quy đổi tương đương

CEFR

Khung tham chiếu Châu Âu

IELTS

TOEFL

(PBT)

1

Đại học

≥ 450

Mức 6

≥ B 1.2

≥4.5

≥450

2

Cao đẳng

≥ 350

Mức 6

≥ B 1.1

≥4.0

≥400

3

TCCN

≥ 250

Mức 6

≥ A 2

 

 

-   Tiếng Anh chuyên ngành: Sử dụng tốt tiếng Anh trong chuyên ngành học.

Điều 3. Chương trình đào tạo

3.1. Chương trình đạo tạo tiếng Anh

3.1.1 Mục tiêu của CTĐT: thực hiện 2 mục tiêu chính:

-    Giao tiếp tiếng Anh cơ bản.

-   Tập trung vào 2 kỹ năng nghe và nói trong chương trình.

3.1.2 Yêu cầu bắt buộc của CTĐT:

-   Giảng viên sử dụng 100% tiếng Anh trong quá trình giảng dạy.

-   SV phải thi giao tiếp và TOEIC nội bộ theo lộ trình và thi đạt chuẩn đầu ra được quy định ở điểu 4.

3.1.3 Khung CTĐT: Gồm các học phần

+ Speaking 1 (2TC): giao tiếp theo các chủ đề quen thuộc trong cuộc sống

+ Speaking 2 (2TC): chủ đề hướng theo ngành nghề đào tạo

+ English 1 (4TC), English 2 (4TC), English 3 (4TC) và English 4 (4TC): gồm 4 kỹ năng nghe, nói, đọc, viết theo định hướng TOEIC. Căn cứ kế quả thi đầu vào, SV có thể bắt đầu học một trong các học phần này trong chương trình chính khóa.

+ TACN (2TC)

+ Hunting a job (2TC): các kỹ năng tiếng Anh cần thiết để xin việc như viết thư xin việc, phỏng vấn….

Các học phần Speaking 1, English 1 (hoặc 2,3,4 tùy điểm thi đầu vào) và TACN học trong chương trình chính khóa. Các học phần còn lại SV đăng ký học tại trung tâm. Tất cả học phần đều có phần tự học và hướng dẫn tự học.

           3. 2 Phân chia thời lượng chương trình cho từng ngành, từng bậc, hệ đào tạo và các kỳ thi theo lộ trình

           Đối với các lớp SV học lớp chất lượng cao, hoặc các lớp liên kết tiến độ đạt kết quả đầu ra sớm hơn và sẽ có quy định riêng.

Điều 4. Nội dung, phương thức tổ chức các kỳ thi và tiêu chí đánh giá

4.1. Thi xếp lớp đầu vào và phân lớp

4.1.1 Thi đầu vào

- SV được kiểm tra trình độ đầu vào ngay từ đầu khóa học để xếp lớp do Khoa Ngoại Ngữ và Bộ phận khảo thí thực hiện.

- Nội dung thi: theo đinh hướng TOEIC.

- Xếp lớp:

STT

Kết quả khảo sát (TOEIC nội bộ)

Xếp lớp

Ghi chú

1

Đạt 0 - ≥ 145

English 1

-

2

Đạt ≥ 150 - ≥240

English 2

Miễn học English 1

3

Đạt ≥ 245 - ≥ 340

English 3

Miễn học English 1, 2

4

Đạt ≥ 345

English 4

Miễn học English 1, 2, 3

- SV phải đạt điểm thi Speaking 1 và 2 đạt mức 6 trở lên mới đủ điều kiện học English 1 (tiêu chí đánh giá kết quả thi giao tiếp theo phụ lục 1)

4.1.2 Biên chế lớp học

- Căn cứ vào kế hoạch đào tạo, dựa vào kết quả kiểm tra đầu vào cũng như kết quả học tập của SV, phòng Đào tạo lập danh sách SV học các học phần theo điều 4 mục 4.1.1 của qui định này và lập biên chế danh sách lớp SV học tập TA.

- Lớp học tập TA biên chế 36 SV theo trình độ TA không theo bậc học, mỗi lớp chia thành 6 nhóm, mỗi nhóm có 6 SV chia thành 3 cặp sinh viên.

- Công bố danh sách SV đã được biên chế lớp vào lớp nào, học học phần nào trên trang sinhvien.donga.edu.vn, SV xem và tự thay đổi lớp học nếu trùng lịch. Hướng dẫn nhiều kênh và thường trực ở quá trình đăng ký học tập của SV . Thời gian cho phép thay đổi lớp chậm nhất là 7 ngày kể từ ngày công bố danh sách SV được biên chế lớp.

4.2. Đánh giá từng học phần

4.2.1 Tiêu chí đánh giá

Stt

Tiêu chí đánh giá

Tỷ lệ

1

Chuyên cần

10%

2

Kiểm tra thường xuyên (kiểm tra nói)

15%

3

Kiểm tra giữa kỳ

15%

4

Kiểm tra kỹ năng nói phần tự học ở nhà, theo cặp, theo nhóm

20%

5

Thí kết thúc học phần

40%

 

4.2.2 Thi kết thúc học phần: thi 4 kỹ năng nghe, nói, đọc viết

4.2.2.1 Thi nói:

a Hình thức thi: Nói theo cặp đôi và nói với giáo viên

b Nội dung:

- Nói theo cặp: Ngay từ đầu môn học giảng viên giao trước tất cả các chủ đề của toàn môn học cho sinh viên biết và chuẩn bị trong suốt môn học. Vào ngày thi sinh viên bốc thăm ngẫu nhiên một trong số các chủ đề đã được cho trước. Mỗi sinh viên trong mỗi cặp có 2,5 phút (mỗi cặp 5 phút) để chuẩn bị và trình bày.

- Nói với giáo viên: giới thiệu bản thân và trả lời các câu hỏi của giáo viên.

+ Tỉ lệ điểm: điểm thi theo cặp đôi chiếm 50%, điểm thi nói với GV chiếm 50%.

+ Thang điểm và tiêu chí đánh giá: theo phụ lục 1.

4.2.2.2 Thi nghe, đọc, viết

a. Thi nghe, đọc: Thi theo hình thức kiểm tra trắc nghiệm

- Phần nghe (10 điểm) gồm 10 câu mô tả tranh, 10 câu trả lời ngắn, 2 bài đoạn hội thoại ngắn và 2 bài nói chuyện ngắn.

- Phần đọc (10 điểm) gồm 20 mẫu câu không hoàn chỉnh, 3 đoạn văn không hoàn chỉnh (6 câu) và 3 bài đọc hiểu (mỗi bài 4 câu hỏi).

Sinh viên tuyệt đối không được sử dụng tài liệu.

b. Thi viết:

- GV thu bài viết của SV chấm và lấy điểm trên thang điểm 10.

- Tiêu chí đánh giá thi viết: cấu trúc trình bày 20%, nội dung 40 %, từ vựng 20 %, ngữ pháp 20%.

4.2. 3 Tổng kết điểm: Nghe, Đọc + Viết+ (Nói x 2) / 5

4.3 Thi theo lộ trình (tổ chức sau kỳ thi kết thúc học phần): gồm 2 nội dung thi:

4.3.1 Thi giao tiếp: hình thức thi và tiêu chí đánh giá giống kỳ thi nói các học phần Speaking 1, speaking 2, English 1,2,3,4.

4.3.2 Thi TOEIC nội bộ

+ Hình thức thi: thi trắc nghiệm trên máy tính

+ Nội dung: 100 câu đọc và 100 câu nghe theo bài thi mẫu TOEIC quốc tế

+ Thang điểm: Theo thang điểm quy đổi của TOEIC quốc tế.

4.3.3 Lộ trình cụ thể và kết quả cần đạt

STT

Môn thi

Học kỳ

Kết quả cần đạt theo lộ trình

Ghi chú

1

Giao tiếp

1

Mức 6

 

2

Mức 6

 

2

TOEIC nội bộ

2

>= 200

 

3

>= 250

 

4

>= 300

 

5

>= 350

 

6

>= 400

 

7

>= 450

 

4.4 Thi đạt chuẩn đầu ra: gồm thi giao tiếp và thi TOEIC quốc tế

4.4.1 Thi giao tiếp cuối khóa: hình thức thi và tiêu chí đánh giá giống kỳ thi nói các học phần Speaking 1, speaking 2, English 1,2,3,4.

4.4.2 Thi TOEIC quốc tế: Thi TOEIC quốc tế do Trường ĐH Đông Á phối hợp với IIG của Hoa Kỳ để tổ chức thi tại ĐHĐA và cấp chứng chỉ TOEIC quốc tế, các kỳ thi được tổ chức HK khi có >= 100 SV đăng ký cho 1 đợt thi.

Trích: Quy định số 208/QyĐ-ĐHĐA ngày 25 tháng 9 năm 2014 của Hiệu trưởng Trường Đại học Đông Á về việc thực hiện dạy và học tiếng Anh cho sinh viên khối không chuyên (Quy định này điều chỉnh nội dung Quy định số 147/ QyĐ-ĐHĐA ngày 31/5/2013 về “Đạt trình độ tiếng Anh đầu ra cho sinh viên Đại học Đông Á”)


<<<

  

Thông tin liên quan

  • Lịch học Tuần đầu Khóa Tân SV 2017
  • V/v mở lớp học phần học lại - học kỳ Hè năm học 2016-2017
  • THÔNG BÁO SV TỐT NGHIỆP: HƯỚNG DẪN SINH VIÊN DỰ LỄ TỐT NGHIỆP 30/06/2017
  • TỔNG HỢP KẾT QUẢ ĐÁNH GIÁ CĐR TIẾNG ANH (ĐỢT 1 VÀ ĐỢT 2)
  • Về việc tổ chức Ngày Hội việc làm và Lễ Tốt nghiệp năm 2017
  • DANH SÁCH THI CHUẨN ĐẦU RA IELTS THÁNG 6/2017
  • Lịch thi tốt nghiệp khóa 2013-2017
  • Lịch thi kết thúc học phần Tiếng Anh không chuyên
  • Thông báo: Khảo sát trình độ tiếng Anh theo định hướng IELTS
  • KẾ HOẠCH THI KẾT THÚC HỌC KỲ II (GIAI ĐOẠN 2) - NĂM HỌC 2016-2017