Trang chủ    |    Giới thiệu    |    Chương trình đào tạo    |    Danh sách môn học    |    Giảng viên    |    Tuyển sinh
THÔNG TIN MÔN HỌC

Nội dung chương trình: 146 tín chỉ (4.5 năm - 9 học kỳ)

TT KHỐI KIẾN THỨC
I. KIẾN THỨC GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG
1. Triết học, Chính trị và tư duy
1.1. Triết học Mác-Lênin
1.2. Đường lối cách mạng của ĐCS Việt Nam
1.3. Tư tưởng Hồ Chí Minh
1.4. Tư duy phản biện và sáng tạo
2. Kiến thức khoa học xã hội và nhân văn
2.1. Các nguyên lý pháp quyền
2.2. Mỹ học và cảm thụ
2.3. Marketing căn bản
3. Kỹ năng và phương pháp NCKH
3.1. Văn hóa tổ chức
3.2. Phương pháp học đại học
3.3. Làm việc nhóm
3.4. Giao tiếp thực hành
3.5. Kỹ năng viết
3.6. Quản lý công việc
3.7. Phương pháp nghiên cứu khoa học
3.8. Phỏng vấn và tìm việc làm
4. Kiến thức khoa học tự nhiên
4.1. Hóa học đại cương
4.2. Vật lý đại cương
4.3. Toán đại số
4.4. Toán chuyên ngành
4.5. Toán xác suất và thống kê
5. Tin học
5.1. Tin học đại cương
6. Ngoại ngữ
6.1. Anh văn giao tiếp
6.2. Luyện thi TOIEC
6.3. Anh văn chuyên ngành
II. GIÁO DỤC THỂ CHẤT VÀ GIÁO DỤC QUỐC PHÒNG
1. Giáo dục thể chất
1.1. Thể dục và điền kinh
1.2. Tự chọn 1
1.3. Tự chọn 2
2. Giáo dục quốc phòng
III. KIẾN THỨC GIÁO DỤC CHUYÊN NGHIỆP
1. Kiến thức cơ sở
1.1. Hóa học thực phẩm
1.2. Thiết bị thực phẩm
1.3. Hóa sinh học thực phẩm
1.4. Vi sinh vật học thực phẩm
1.5. Vật lý thực phẩm
1.6. Phân tích thực phẩm
1.7. Đánh giá cảm quan thực phẩm
1.8. Kỹ thuật thực phẩm 1
1.9. Kỹ thuật thực phẩm 2
1.10. Vẽ kỹ thuật
1.11. Hóa lý
2. Kiến thức chuyên ngành (Sinh viên chọn 3 trong 4 module nghề sau)
2.1. Module nghề 1 (Chế biến và bảo quản thực phẩm) (Bắt buộc)
2.1.1. Công nghệ sản xuất bia, rượu và nước giải khát
2.1.2. Công nghệ chế biến thịt và thủy hải sản
2.1.3. Công nghệ chế biến sữa
2.1.4. Công nghệ chế biến và bảo quản rau quả
2.1.5. Công nghệ chế biến Đường -Bánh kẹo
2.1.6. Công nghệ chế biến chè, cà phê, Cacao
2.1.7. Kỹ thuật bảo quản lạnh thực phẩm
2.1.8. Công nghệ bảo quản nông sản thực phẩm
2.1.9. Kỹ thuật sấy thực phẩm
2.1.10. Công nghệ chế biến lương thực
2.1.11. Công nghệ sau thu hoạch
2.2. Module nghề 2 (Quản lý chất lượng và an toàn vệ sinh thực phẩm)
2.2.1. Quản lý chất lượng thực phẩm
2.2.2. Kiểm định chất lượng thực phẩm
2.2.3. Phụ gia thực phẩm
2.2.4. Kỹ thuật phân tích thực phẩm
2.2.5. Dinh dưỡng và an toàn vệ sinh thực phẩm
2.2.6. Kỹ thuật bao bì thực phẩm
2.2.7. Vệ sinh và an toàn thực phẩm
2.2.8. Độc tố học và an toàn thực phẩm
2.2.9. Lương thực thực phẩm trong phòng chống ung thư
2.3. Module nghề 3 (Thực phẩm sinh học)
2.3.1. Các phương pháp phân tích thực phẩm lên men
2.3.2. Công nghệ sinh học thực phẩm
2.3.3. Công nghệ thực phẩm truyền thống
2.3.4. Thực phẩm chức năng
2.3.5. Sản xuất và bảo quản nấm
2.3.6. Ứng dụng enzym trong công nghệ thực phẩm
2.4. Module nghề 4 (Phát triển sản phẩm)
2.4.1. Phương pháp phát triển sản phẩm mới
2.4.2. Sấy hồng ngoại
2.4.3. Sấy thăng hoa
2.4.4. Sản xuất và bảo quản vi sinh vật ứng dụng trong công nghệ thực phẩm
3 Thực tập, đồ án công nghệ và đồ án tốt nghiệp
3.1. Đồ án công nghệ 1
3.2. Đồ án công nghệ 2
3.3. Thực tập nghề nghiệp lần 1 (2,5 tháng)
3.4. Thực tập nghề nghiệp lần 2 (2,5 tháng)
3.5. Thực tập tốt nghiệp (12 tuần)
3.6. Đồ án tốt nghiệp

  KHOA CÔNG NGHỆ THỰC PHẨM - ĐẠI HỌC ĐÔNG Á
   Địa chỉ: 33 Xô Viết Nghệ Tĩnh - Q. Hải Châu - TP. Đà Nẵng - ĐT: (84.236) 2221.124 (máy nhánh: 106) 

   Website: http://donga.edu.vn/cntp